Bỏ qua nội dung
Hàn Quốc Lý ThúHàn Quốc Lý Thú
  • Sách tiếng Hàn
    • Theo trình độ
      • Sơ cấp
      • Trung cấp
      • Cao cấp
    • Theo kỹ năng
      • Nghe
      • Nói
      • Đọc
      • Viết
    • Theo chương trình
      • KIIP
      • TOPIK
      • EPS TOPIK
    • Theo chủng loại
      • Sách từ vựng
      • Sách ngữ pháp
      • Sách luyện thi
      • Sách truyện và văn học
    • Theo ngôn ngữ
      • Hàn – Việt
      • Hàn – Anh
      • Toàn bộ tiếng Hàn
  • Khóa học
  • Gói thành viên
  • Học tiếng Hàn
  • 0 ₫
    • Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

      Quay trở lại cửa hàng

  • Giỏ hàng

    Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

    Quay trở lại cửa hàng

Back to: Tiếng Hàn Sơ cấp 1 dành cho người Việt Nam

0
Previous Lesson
0. Chữ tiếng Hàn và các quy tắc phát âm tiếng Hàn (P3)
Lesson 3 within section Chữ tiếng Hàn và các quy tắc phát âm tiếng Hàn.
Next Lesson
0. Chữ tiếng Hàn và các quy tắc phát âm tiếng Hàn (P5)
Lesson 5 within section Chữ tiếng Hàn và các quy tắc phát âm tiếng Hàn.

Danh sách bài học trong khóa học

  • 0. Chữ tiếng Hàn và các quy tắc phát âm tiếng Hàn (P1)
  • 0. Chữ tiếng Hàn và các quy tắc phát âm tiếng Hàn (P2)
  • 0. Chữ tiếng Hàn và các quy tắc phát âm tiếng Hàn (P3)
  • 0. Chữ tiếng Hàn và các quy tắc phát âm tiếng Hàn (P4)
  • 0. Chữ tiếng Hàn và các quy tắc phát âm tiếng Hàn (P5)
  • 1. 이것이 무엇입니까? Cái này là cái gì?
  • 2. 만나서 반갑습니다. Rất vui được gặp bạn
  • 3. 왕홍 씨는 학교에 갑니까? Wanghong, bạn đi tới trường không?
  • 4. 여기가 어디입니까? Đây là đâu?
  • 5. 무엇을 하십니까? Anh làm gì ạ?
  • 6. 오늘은 날씨가 좋습니다. Hôm nay trời đẹp
  • 7. 토요일에 무엇을 해요? Bạn làm gì vào thứ Bảy?
  • 8. 어디에서 오셨어요? Bạn từ đâu tới?
  • 9. 집에 텔레비전이 있어요? Ở nhà bạn có Tivi không?
  • 10. 지금 몇 시예요? Bây giờ là mấy giờ rồi?
  • 11. 우리 가족은 모두 4명입니다. Nhà tôi có tất cả 4 người.
  • 12. 여보세요. 거기 한국어학당입니까? Alo, đó có phải trung tâm tiếng Hàn không?
  • 13. 한국 음식이 맛있지만 매워요. Món ăn Hàn Quốc ngon nhưng mà cay
  • 14. 거스름돈을 받으세요. Xin hãy nhận tiền thối.
  • 15. 친구를 만나서 서점에 갔어요. Tôi đã gặp bạn rồi đi nhà sách.
  • 16. 감기에 걸려서 병원에 갔어요. Vì tôi bị cảm nên tôi đã đi bệnh viện
  • 17. 우리 같이 대학로에 갈까요? Chúng ta cùng đi Daehakro nhé?
  • 18. 무엇을 하고 있어요? Bạn đang làm gì vậy?
  • 19. 방학에 여행을 가려고 해요. Tôi định đi du lịch vào kỳ nghỉ.
  • 20. 한국 음식을 만들 수 있어요? Bạn có thể làm món ăn Hàn Quốc được không?
Nội dung trên website được tổng hợp từ nhiều nguồn thông tin trên internet, với mục đích chia sẻ giá trị đến cộng đồng. Chúng tôi luôn cố gắng trích dẫn nguồn gốc và không có ý định vi phạm bản quyền. Nếu phát hiện bất kỳ nội dung nào chưa phù hợp, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua email hanquoclythu@gmail.com để được hỗ trợ kịp thời.
Copyright 2026 © Hàn Quốc Lý Thú. All Rights Reserved.
  • Sách tiếng Hàn
    • Theo trình độ
      • Sơ cấp
      • Trung cấp
      • Cao cấp
    • Theo kỹ năng
      • Nghe
      • Nói
      • Đọc
      • Viết
    • Theo chương trình
      • KIIP
      • TOPIK
      • EPS TOPIK
    • Theo chủng loại
      • Sách từ vựng
      • Sách ngữ pháp
      • Sách luyện thi
      • Sách truyện và văn học
    • Theo ngôn ngữ
      • Hàn – Việt
      • Hàn – Anh
      • Toàn bộ tiếng Hàn
  • Khóa học
  • Gói thành viên
  • Học tiếng Hàn
  • Đăng nhập / Đăng ký

Đăng nhập

Quên mật khẩu?

Đăng ký

Your personal data will be used to support your experience throughout this website, to manage access to your account, and for other purposes described in our chính sách riêng tư.