143. 이 되다/가 되다 Thể hiện việc đạt đến trạng thái, kết quả nào đó

Danh từ + 이/가 되다
의사-> 의사가 되다, 선생님-> 선생님이 되다.

Thể hiện việc đạt đến trạng thái hay thời điểm nào đó.
• 선생님이 되고 싶어요.
Tôi muốn trở thành giáo viên.

• 30살이 되면 결혼할 거예요.
Khi được 30 tuổi tôi sẽ kết hôn.

• 봄이 지나고 여름이 되었어요.
Mùa xuân đã trôi qua và mùa hè đã đến.
(Đã trở thành mùa hè)

Copyright © 2019 Hàn Quốc Lý Thú

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *