[명사] 에 (5)
Sử dụng cùng với danh từ biểu hiện số lượng, thể hiện số lượng đó trở thành tiêu chuẩn.
하루에 한 알씩 이 약을 드세요.
Uống thuốc này mỗi ngày một viên.
이 사과는 한 개에 천 원이에요.
Loại táo này một quả là một nghìn won.
한 달에 두 번 정도 영화를 봐요.
Cứ một tháng tôi xem phim rạp khoảng 2 lần.
Copyright © 2019 Hàn Quốc Lý Thú
