64. 아라/어라 Đuôi câu thân mật

Động từ + 아/어라
가다 => 가라, 먹다 =>먹어라, 하다 =>해라.

1. Là biểu hiện 반말, thân mật, xuồng xã của ‘(으)십시오’. … Lúc này trường hợp đối phương là người bề trên hay người hơn tuổi thì dù khoảng cách có gần gũi thân mật như thế nào thì cũng không thể sử dụng (các bạn thấy khác với trường hợp 아/어 mà dùng thay cho (으)세요 đúng không).
어서 가라.
Hãy đi nhanh đi.
빨리 먹어.
Hãy ăn nhanh lên.

방 좀 청소해.
Hãy dọn dẹp phòng giùm nha.

2. Biểu hiện ngăn cấm dùng dạng thức ‘지 마라’
동생 때리지 마라.
Bảo đừng đánh em mà.

친구와 싸우지 마라.
Không được gây lộn với bạn.

3. Dạng bất quy tắc biến đổi tương tự ví dụ bên dưới.
엄마 말 좀 들어라. (듣다)
Hãy nghe lời mẹ đó.

예쁘게 좀 써라. (쓰다)
Hãy viết đẹp một chút nha.

빨리 좀 골라라. (고르다)
Hãy chọn nhanh lên chút nào.

Dưới đây là các biểu hiện 반말 trong tiếng Hàn:
아/어 (1) (dạng 반말 lược bỏ 요 trong biểu hiện 아/어요)
아/어 (2)  (dạng 반말 của biểu hiện ‘(으)세요’)
자 (dạng 반말 của biểu hiện ‘(으)ㅂ시다’)
니/(으)니? (dạng câu hỏi)
아/어라 (dạng 반말 của biểu hiện ‘(으)십시오’)
는다/다

Copyright © 2019 Hàn Quốc Lý Thú

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *