Động từ + 아/어 (2)
1. Là biểu hiện xuồng xã, thân mật (반말) của ngữ pháp (으)세요’ . Nó được sử dụng khi yêu cầu, sai bảo đối với người ít tuổi hơn, người bề dưới hoặc người có quan hệ rất thân thiết. Cũng có thể dùng với người bề trên, hơn tuổi nhưng có quan hệ thật thân mật, gần gũi (anh chị, bạn bè…)
늦었으니까 빨리 집에 가.
Đã muộn rồi nhanh chóng về nhà đi.
감기에 걸렸을 때는 물을 많이 마셔.
Khi bị cảm cúm thì uống nhiều nước vào.
언니, 빨리 와.
Chị à, mau đến đây nhanh.
2. Với biểu hiện ngăn cấm dùng ‘지 마’.
위험하지니까 만지지 마.
Đừng chạm vào vì sẽ nguy hiểm đó.
도서관에서 큰 소리로 말하지 마.
Ơ thư viện đừng nói lớn tiếng.
3. Dạng bất quy tắc biến đổi tương tự như sau:
조금만 더 걸어. (걷다)
Hãy đi thêm một chút thôi.
내 말 좀 들어. (듣다)
Hãy nghe lời tôi nói.
빨리 써. (쓰다)
Viết nhanh lên.
Các biểu hiện 반말 trong tiếng Hàn:
아/어 (1) (dạng 반말 lược bỏ 요 trong biểu hiện 아/어요)
아/어 (2) (dạng 반말 của biểu hiện ‘(으)세요’)
자 (dạng 반말 của biểu hiện ‘(으)ㅂ시다’)
니/(으)니? (dạng câu hỏi)
아/어라 (dạng 반말 của biểu hiện ‘(으)십시오’)
는다/다
Copyright © 2019 Hàn Quốc Lý Thú
