44. 도 Cũng

Danh từ + 도
1. Thể hiện việc giống với thứ đã nói ở trước đó hoặc làm thêm cái gì đó, tương đương với nghĩa trong tiếng Việt là ‘cũng’.
가: 저는 야구를 좋아해요. 유리 씨는요?
나: 저도 야구를 좋아해요.
Tôi thích bóng chày. Yu-ri thì sao?
Tôi cũng thích bóng chày.

가: 이제 그만 갈게요.
나: 저도 같이 가요.
Thôi tôi sẽ đi bây giờ đây.
Tôi cũng sẽ đi với.

2. Có thể sử dụng cùng với ‘에, 에서’
저는 부산에도 가 봤어요.
Tôi cũng đã thử đi đến Busan rồi.

집에서도 한국말을 연습해요.
Tôi cũng đã luyện tập nói tiếng Hàn ở nhà.

Copyright © 2019 Hàn Quốc Lý Thú

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *