Động từ + 자 가다=>가자, 먹다=>먹자 1. Dạng thân mật xuồng xã của biểu hiện đề nghị, rủ rê ‘(으)ㅂ시다’ sử dụng khi khuyên nhủ, đề nghị, thuyết phục đối với người ít tuổi hơn, người bề dưới hoặc người có quan hệ thật gần gũi, thân mật. Lúc này với người hơn tuổi, bề […]
Lưu trữ danh mục: Ngữ pháp sơ cấp
Động từ + 자고 하다 VD: 보다 => 보자고 하다, 읽다 => 읽자고 하다 1. Đứng sau thân động từ, biểu thị cách nói gián tiếp dùng khi truyền đạt lại lời đề nghị của ai đó cho một người khác. 친구가 도서관에서 같이 공부하자고 했어요. (친구: “ 도서관에서 같이 공부합시다’) Bạn đã rủ tôi cùng học bài […]
Danh từ + 중에서 Nó được sử dụng bởi ý nghĩa của ‘여러 가지 안에서’ – ở trong nhiều thứ, nhiều loại, nhiều cái. Có thể dịch tiếng Việt là ‘trong, trong số’. 이것들 중에서 하나만 고르십시오. Trong số mấy thứ này xin hãy chỉ chọn lấy một. 우리 중에서 누가 제일 예뻐요? Trong số […]
Động từ + 지 말다 1. Sử dụng khi muốn bảo người nghe không nên làm một hành vi nào đó. Sử dụng cùng với các dạng mệnh lệnh ‘(으)세요, (으)십시오’, đề nghị ‘(으)ㅂ시다, (으)ㄹ까요?’. Nghĩa tiếng Việt là “đừng….”. 시험이 쉬우니까 걱정하지 마세요. Vì bài thi dễ nên đừng lo lắng. 길이 복잡하니까 택시를 […]
Động từ + 지 못하다 1. Thể hiện việc không thể làm việc nào đó vì lý do khác hoặc khả năng không thể làm được. 한국말을 잘하지 못해요. Tôi không thể nói tiếng Hàn tốt. 일이 많아서 집에 일찍 가지 못해요. Vì có nhiều việc nên tôi không thể đi về nhà sớm. 매운 […]
Động từ/Tính từ+ 지 않다 1. Thể hiện sử phủ định về trạng thái hay việc nào đó. 주말에는 학교에 가지 않습니다. Tôi không đến trường vào cuối tuần 기분이 좋지 않아요. Tâm trạng không tốt. 요즘은 바쁘지 않습니다. Gần đây tôi không bận cho lắm. 2. Có biểu hiện tương tự là ‘안’. So […]
1/ ‘-지만’ Được sử dụng khi nội dung vế sau trái ngược với nội dung vế trước hoặc có suy nghĩ, cảm nghĩ khác, có nghĩa tương đương với tiếng Việt là ‘nhưng’. Công thức: Động từ gốc bỏ 다 / tính từ gốc bỏ 다 + 지만. 오빠는 크지만 저는 작습니다. Anh trai tôi lo lớn nhưng tôi thì nhỏ […]
Động từ/Tính từ + 지요? Trước tiên hãy cùng xem đoạn hội thoại bên dưới: 지호: 지나야,뭐 보고 있어? Jina à, đang xem gì thế? 지나: 세종대왕 이야기를 읽고 있어. Em đang đọc câu chuyện về vua Sejong. 지호: 세종대왕? 이 분이 한글을 만드신 분이지? Vua Sejong? Vị ấy là người tạo ra chữ tiếng Hàn đúng chứ? […]
A. Động từ + 지요 1. Sử dụng khi người nói thuyết phục, khuyên bảo, khuyên nhủ hay đề nghị một cách lịch sự, lễ nghĩa đối với người nghe. 내일은 다 같이 식사하지요. Ngày mai tất cả hãy cũng nhau dùng bữa ạ. 바쁠 텐데 먼저 들어가지요. Có lẽ bận rộn nên xin ngài cứ đi […]
Danh từ + 처럼 사과=>사과처럼, 사람=>사람처럼 1. Biểu hiện một hành động, hình ảnh, sự vật, sự việc nào đó giống hay tương tự với một thứ nào khác. Có nghĩa tiếng việt là ” giống, giống như, như “ 아이가 어른처럼 말해요. Tụi nhỏ nói chuyện như người lớn. 나도 너처럼 한국말을 잘하고 싶어. Tôi cũng muốn nói […]
