Động từ + 고 나서 1. 고 나서 đứng sau động từ với nghĩa là “xong rồi thì…” biểu hiện hành động ở vế sau được thực hiện sau khi hành động ở vế trước hoàn thành. 숙제를 끝내고 나서 친구를 만날 거예요. Hoàn thành xong bài tập về nhà tôi sẽ gặp gỡ bạn bè. […]
Lưu trữ danh mục: Ngữ pháp Topik II
Động từ + -고 말다 (1) => 고 말았다 1. Đứng sau động từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là ‘cuối cùng thì, kết cuộc thì’, dùng để diễn tả một sự tiếc nuối vì một việc nào đó đã xảy ra ngoài ý muốn hoặc diễn tả một kết quả đạt được […]
Động từ + -고 말다 (2) => -고 말겠다, 고 말 것이다 1. Thể hiện ý chí mạnh mẽ, nhất định muốn làm một việc gì đó của người nói. Lúc này chủ ngữ luôn ở ngôi thứ nhất ‘나(저), 우리’. Và ‘-고 말다’ thường dùng ở dạng ‘-고 말겠다, 고 말 것이다’. (나는) 올해에는 그 […]
Động từ + 고 보니 1. Diễn đạt việc nhận ra, khám phá ra một kết quả mới, có thể không ngờ đến hoặc khác với suy nghĩ của mình ở vế sau, sau khi thực hiện một việc ở vế trước. Lúc này kết thúc câu chủ yếu ở hình thái quá khứ. Có thể […]
Động từ/Tính từ + 고 해서 Danh từ + (이)고 해서 1. Thể hiện vế trước là lý do tiêu biểu, điển hình trong số nhiều lý do để trở thành việc thực hiện tình huống ở vế sau. Người nói dùng cấu trúc này để đưa ra nguyên nhân chính cho hành động của […]
Động từ + 고는 1. Thể hiện việc sau khi thực hiện vế trước thì xảy ra hành động ở vế sau hoặc trở thành một trạng thái nào đó ở vế sau. Lúc này ở vế sau xuất hiện tình huống được biến đổi hay hành động, khác với sự mong đợi và chủ […]
Động từ/Tính từ + 고도 1. Là hình thái rút gọn của ‘고(1)+아/어도’ thể hiện việc có trạng thái ở vế sau khác với trạng thái ở vế trước (tương phản hoặc một đặc tính khác so với sự việc, cảm giác mà đã đề cập ở vế trước). 이 이야기는 아름답고도 슬픈 이야기입니다. Câu chuyện này […]
1. Gắn vào sau động từ, tính từ có nghĩa tương đương với tiếng Việt là “chắc chắn là…..rồi, …. chứ”, dùng để biểu hiện ý chí mạnh mẽ của bản thân về một việc gì đó hoặc đồng tình mạnh mẽ về lời nói, ý kiến của đối phương. Nó thường được sử dụng […]
Động từ + 고서 1. Gắn sau động từ, có nghĩa tương đương với tiếng Việt là ‘sau khi’, dùng để thể hiện mối quan hệ hữu cơ giữa hai sự việc của mệnh đề trước và mệnh đề sau. So với đuôi liên kết thể hiện sự tiếp nối -고 thì sự việc ở mệnh đề trước -고서 được nhấn mạnh […]
Động từ + 고서는 (1) 1. Cấu trúc dùng khi nhấn mạnh việc vế trước xảy ra trước vế sau hoặc trở thành lí do hay nguyên nhân của vế sau. Dịch sang tiếng Việt là “rồi, xong, nên” (나는) 선생님의 설명을 듣고서는 그제야 이해를 했다. Tôi nghe giải thích của thầy giáo xong thì lúc đó mới […]
