Series 60 bài giảng cho chương trình EPS TOPIK kết hợp giữa giảng viên Việt Nam và Hàn Quốc giúp người lao động muốn sang Hàn Quốc làm việc có thể dễ dàng nắm bắt và học tiếng Hàn để chuẩn bị tốt cho kì thi năng lực tiếng Hàn cho người lao động nước ngoài sang làm việc tại Hàn Quốc.
Danh mục bài học:
예비편 Phần chuẩn bị
1. 한글 익히기Ⅰ
Tìm hiểu bộ chữ Hangeul I
2. 한글 익히기Ⅱ
Tìm hiểu bộ chữ Hangeul II
3. 교실 한국어
Tiếng Hàn dùng trong lớp học
4. 안녕하세요
Xin chào.
5. 주말 잘 보내세요
Chúc cuối tuần vui vẻ.
기본 생활 Sinh hoạt cơ bản
6. 저는 투안입니다
Tôi tên là Tuấn.
7. 여기가 사무실이에요
Đây là văn phòng.
8. 12시 30분에 점심을 먹어요
Tôi ăn trưa vào lúc 12 giờ 30 phút.
9. 가족이 몇 명이에요?
Gia đình bạn có bao nhiêu người?
10. 어제 도서관에서 한국어를 공부했어요
Hôm qua tôi học tiếng Hàn tại thư viện.
11. 사과 다섯 개 주세요
Cho tôi 5 quả táo.
12. 병원 옆에 약국이 있어요
Hiệu thuốc ở kế bên bệnh viện.
13. 시청 앞에서 일곱 시에 만나요
Gặp nhau ở trước Tòa thị chính lúc 7 giờ nhé.
14. 저는 비빔밥을 먹을래요
Tôi sẽ ăn cơm trộn.
15. 날씨가 맑아서 기분이 좋아요
Trời đẹp nên tâm trạng tốt.
일상 및 여가 생활 Đời sống hàng ngày và giải trí
16. 시간이 있을 때 주로 테니스를 치러 가요
Khi có thời gian rỗi, tôi thường đi đánh tennis.
17. 휴가 때 제주도에 다녀올 거예요
Vào kỳ nghỉ tôi sẽ đi đảo Jeju.
18. 버스나 지하철을 타고 가요
Tôi đi bằng xe buýt hoặc tàu điện ngầm.
19. 거기 한국가구지요?
Đó có phải là công ty nội thất Hankuk không ạ?
20. 저는 설거지를 할게요
Tôi sẽ rửa bát.
21. 상 차리는 것을 도와줄까요?
Để tôi giúp chị bày bàn ăn nhé?
22. 무단횡단을 하면 안 돼요
Không được qua đường tùy tiện.
23. 어른께는 두 손으로 물건을 드려야 돼요
Phải đưa đồ cho người lớn tuổi bằng hai tay.
24. 한국 영화를 보면서 공부해요
Tôi vừa xem phim Hàn Quốc vừa học tiếng Hàn.
25. 일요일마다 교회에 가요
Tôi đi nhà thờ chủ nhật hàng tuần.
공공기관 Các cơ quan
26. 밥을 먹은 후에 이 약을 드세요
Hãy dùng thuốc này sau khi ăn cơm.
27. 어디가 아프십니까?
Bạn bị đau ở đâu?
28. 통장을 만들려고 왔어요
Tôi đến để mở tài khoản.
29. 필리핀으로 엽서를 보내고 싶은데요
Tôi muốn gửi bưu thiếp đi Philippin.
30. 거기에서 태권도를 배울 수 있어요?
Có thể học Taekwondo ở đó không?
한국에 대한 이해 Tìm hiểu về Hàn Quốc
31. 우리 고향은 서울보다 공기가 맑아요
Quê hương tôi có không khí trong lành hơn Seoul.
32. 복날에는 삼계탕을 먹어요
Chúng tôi ăn món gà tần sâm vào ngày nóng nhất của mùa hè.
33. 송편을 만드는 체험도 할 수 있어요
Bạn có thể trải nghiệm làm bánh Songpyeon.
34. 아기 옷을 선물하는 게 어때요?
Tặng quần áo cho trẻ con làm quà, thì thế nào?
35. 한국 드라마가 재미있잖아요
Phim Hàn Quốc rất hay mà.
Quê hương tôi có không khí trong lành hơn Seoul.
32. 복날에는 삼계탕을 먹어요
Chúng tôi ăn món gà tần sâm vào ngày nóng nhất của mùa hè.
33. 송편을 만드는 체험도 할 수 있어요
Bạn có thể trải nghiệm làm bánh Songpyeon.
34. 아기 옷을 선물하는 게 어때요?
Tặng quần áo cho trẻ con làm quà, thì thế nào?
35. 한국 드라마가 재미있잖아요
Phim Hàn Quốc rất hay mà.
직장문화 Văn hóa nơi làm việc
36. 단정한 모습이 좋아 보여요
Nhìn anh thật gọn gàng, chỉnh tề.
37. 출입문을 꼭 닫읍시다
Hãy đóng cửa ra vào.
38. 일할 맛이 나요
Tôi thấy hứng thú khi làm việc.
39. 오늘 회식을 하자고 해요
Hôm nay,hãy cùng ăn liên hoan.
40. 불쾌감을 느꼈다면 그건 성희롱이에요
Nếu bạn cảm thấy không thoải mái thì đó chính là hành vi quấy rối tình dục.
Nhìn anh thật gọn gàng, chỉnh tề.
37. 출입문을 꼭 닫읍시다
Hãy đóng cửa ra vào.
38. 일할 맛이 나요
Tôi thấy hứng thú khi làm việc.
39. 오늘 회식을 하자고 해요
Hôm nay,hãy cùng ăn liên hoan.
40. 불쾌감을 느꼈다면 그건 성희롱이에요
Nếu bạn cảm thấy không thoải mái thì đó chính là hành vi quấy rối tình dục.
직장생활 Sinh hoạt nơi làm việc
41. 드라이버로 해 보세요
Hãy thử dùng tuốc-nơ-vít xem.
42. 이 기계 어떻게 작동하는지 알아요?
Anh có biết sử dụng máy này như thế nào không?
43. 철근을 옮겨 놓으세요
Hãy di chuyển thép xoắn.
44. 페인트 작업을 했거든요
Bởi vì tôi đã sơn.
45. 호미를 챙겼는데요
Tôi đã mang theo cuốc tay nhỏ rồi.
46. 더 신경 쓰도록 하자
Chúng ta hãy chú ý hơn nhé.
47. 재고를 파악하는 것이 중요해요
Việc kiểm kho rất quan trọng.
48. 다치지 않도록 조심하세요
Hãy cẩn thận đừng để bị thương.
49. 안전화를 안 신으면 다칠 수 있어요
Anh có thể bị thương nếu không đi giày bảo hộ.
50. 열심히 해 준 덕분이에요
Đó là nhờ cô đã làm việc chăm chỉ.
Hãy thử dùng tuốc-nơ-vít xem.
42. 이 기계 어떻게 작동하는지 알아요?
Anh có biết sử dụng máy này như thế nào không?
43. 철근을 옮겨 놓으세요
Hãy di chuyển thép xoắn.
44. 페인트 작업을 했거든요
Bởi vì tôi đã sơn.
45. 호미를 챙겼는데요
Tôi đã mang theo cuốc tay nhỏ rồi.
46. 더 신경 쓰도록 하자
Chúng ta hãy chú ý hơn nhé.
47. 재고를 파악하는 것이 중요해요
Việc kiểm kho rất quan trọng.
48. 다치지 않도록 조심하세요
Hãy cẩn thận đừng để bị thương.
49. 안전화를 안 신으면 다칠 수 있어요
Anh có thể bị thương nếu không đi giày bảo hộ.
50. 열심히 해 준 덕분이에요
Đó là nhờ cô đã làm việc chăm chỉ.
법령 및 제도 Luật pháp và chế độ
51. 한국에 가서 일을 하고 싶은데요
Tôi muốn đến Hàn Quốc làm việc.
52. 근로 조건이 좋은 편이에요
Điều kiện làm việc khá tốt.
53. 외국인 등록을 하러 가요
Đi làm thủ tục đăng ký người nước ngoài.
54. 보험금을 신청하려고요
Dự định yêu cầu tiền bảo hiểm.
55. 급여 명세서를 확인해 보세요
Bạn hãy kiểm tra bảng lương.
56. 이번 여름 휴가 계획은 세웠어?
Anh đã lên kế hoạch nghỉ hè lần này chưa?
57. 사업장을 변경하고 싶은데
Tôi muốn thay đổi chỗ làm.
58. 체류 기간을 연장한 후에 꼭 신고해야 해
Sau khi gia hạn thời gian cư trú bạn cần phải khai báo cư trú lại.
Tôi muốn đến Hàn Quốc làm việc.
52. 근로 조건이 좋은 편이에요
Điều kiện làm việc khá tốt.
53. 외국인 등록을 하러 가요
Đi làm thủ tục đăng ký người nước ngoài.
54. 보험금을 신청하려고요
Dự định yêu cầu tiền bảo hiểm.
55. 급여 명세서를 확인해 보세요
Bạn hãy kiểm tra bảng lương.
56. 이번 여름 휴가 계획은 세웠어?
Anh đã lên kế hoạch nghỉ hè lần này chưa?
57. 사업장을 변경하고 싶은데
Tôi muốn thay đổi chỗ làm.
58. 체류 기간을 연장한 후에 꼭 신고해야 해
Sau khi gia hạn thời gian cư trú bạn cần phải khai báo cư trú lại.
직장생활용어 Từ chuyên dùng nơi làm việc
59. 산업 안전 Ⅰ
An toàn công nghiệp I
60. 산업 안전 Ⅱ
An toàn công nghiệp
An toàn công nghiệp I
60. 산업 안전 Ⅱ
An toàn công nghiệp
예비편 Phần chuẩn bị
기본 생활 Sinh hoạt cơ bản
일상 및 여가 생활 Đời sống hàng ngày và giải trí
[EPS TOPIK] 16. 시간이 있을 때 주로 테니스를 치러 가요 Khi có thời gian rỗi, tôi thường đi đánh tennis.
[EPS TOPIK] 17. 휴가 때 제주도에 다녀올 거예요 Vào kỳ nghỉ tôi sẽ đi đảo Jeju.
[EPS TOPIK] 18. 버스나 지하철을 타고 가요 Tôi đi bằng xe buýt hoặc tàu điện ngầm.
[EPS TOPIK] 19. 거기 한국가구지요? Đó có phải là công ty nội thất Hankuk không ạ?
[EPS TOPIK] 20. 저는 설거지를 할게요 Tôi sẽ rửa bát.
[EPS TOPIK] 21. 상 차리는 것을 도와줄까요? Để tôi giúp chị bày bàn ăn nhé?
[EPS TOPIK] 22. 무단횡단을 하면 안 돼요 Không được qua đường tùy tiện.
[EPS TOPIK] 23. 어른께는 두 손으로 물건을 드려야 돼요 Phải đưa đồ cho người lớn tuổi bằng hai tay.
[EPS TOPIK] 24. 한국 영화를 보면서 공부해요 Tôi vừa xem phim Hàn Quốc vừa học tiếng Hàn.
[EPS TOPIK] 25. 일요일마다 교회에 가요 Tôi đi nhà thờ chủ nhật hàng tuần.
공공기관 Các cơ quan
[EPS TOPIK] 26. 밥을 먹은 후에 이 약을 드세요 Hãy dùng thuốc này sau khi ăn cơm.
[EPS TOPIK] 27. 어디가 아프십니까? Bạn bị đau ở đâu?
[EPS TOPIK] 28. 통장을 만들려고 왔어요 Tôi đến để mở tài khoản.
[EPS TOPIK] 29. 필리핀으로 엽서를 보내고 싶은데요 Tôi muốn gửi bưu thiếp đi Philippin.
[EPS TOPIK] 30. 거기에서 태권도를 배울 수 있어요? Có thể học Taekwondo ở đó không?
한국에 대한 이해 Tìm hiểu về Hàn Quốc
[EPS TOPIK] 31. 우리 고향은 서울보다 공기가 맑아요 Quê hương tôi có không khí trong lành hơn Seoul
[EPS TOPIK] 32. 복날에는 삼계탕을 먹어요 Chúng tôi ăn món gà tần sâm vào ngày nóng nhất của mùa hè
[EPS TOPIK] 33. 송편을 만드는 체험도 할 수 있어요 Bạn có thể trải nghiệm làm bánh Songpyeon
[EPS TOPIK] 34. 아기 옷을 선물하는 게 어때요? Tặng quần áo cho trẻ con làm quà, thì thế nào?
[EPS TOPIK] 35. 한국 드라마가 재미있잖아요 Phim Hàn Quốc rất hay mà
직장문화 Văn hóa nơi làm việc
[EPS TOPIK] 36. 단정한 모습이 좋아 보여요 Nhìn anh thật gọn gàng, chỉnh tề.
[EPS TOPIK] 37. 출입문을 꼭 닫읍시다. Hãy đóng cửa ra vào.
[EPS TOPIK] 38. 일할 맛이 나요 Tôi thấy hứng thú khi làm việc.
[EPS TOPIK] 39. 오늘 회식을 하자고 해요 Hôm nay,hãy cùng ăn liên hoan.
[EPS TOPIK] 40. 불쾌감을 느꼈다면 그건 성희롱이에요 Nếu bạn cảm thấy không thoải mái thì đó chính là hành vi quấy rối tình dục.
직장생활 Sinh hoạt nơi làm việc
[EPS TOPIK] 41. 드라이버로 해 보세요 Hãy thử dùng tuốc-nơ-vít xem
[EPS TOPIK] 42. 이 기계 어떻게 작동하는지 알아요? Anh có biết sử dụng máy này như thế nào không?
[EPS TOPIK] 43. 철근을 옮겨 놓으세요 Hãy di chuyển thép xoắn
[EPS TOPIK] 44. 페인트 작업을 했거든요 Bởi vì tôi đã sơn
[EPS TOPIK] 45. 호미를 챙겼는데요 Tôi đã mang theo cuốc tay nhỏ rồi.
[EPS TOPIK] 46. 더 신경 쓰도록 하자 Chúng ta hãy chú ý hơn nhé
[EPS TOPIK] 47. 재고를 파악하는 것이 중요해요 Việc kiểm kho rất quan trọng.
[EPS TOPIK] 48. 다치지 않도록 조심하세요 Hãy cẩn thận đừng để bị thương.
[EPS TOPIK] 49. 안전화를 안 신으면 다칠 수 있어요 Anh có thể bị thương nếu không đi giày bảo hộ
[EPS TOPIK] 50. 열심히 해 준 덕분이에요 Đó là nhờ cô đã làm việc chăm chỉ
법령 및 제도 Luật pháp và chế độ
[EPS TOPIK] 51. 한국에 가서 일을 하고 싶은데요 Tôi muốn đến Hàn Quốc làm việc.
[EPS TOPIK] 52. 근로 조건이 좋은 편이에요 Điều kiện làm việc khá tốt
[EPS TOPIK] 53. 외국인 등록을 하러 가요 Đi làm thủ tục đăng ký người nước ngoài
[EPS TOPIK] 54. 보험금을 신청하려고요 Dự định yêu cầu tiền bảo hiểm.
[EPS TOPIK] 55. 급여 명세서를 확인해 보세요 Bạn hãy kiểm tra bảng lương
[EPS TOPIK] 56. 이번 여름 휴가 계획은 세웠어? Anh đã lên kế hoạch nghỉ hè lần này chưa?
[EPS TOPIK] 57. 사업장을 변경하고 싶은데 Tôi muốn thay đổi chỗ làm
[EPS TOPIK] 58. 체류 기간을 연장한 후에 꼭 신고해야 해 Sau khi gia hạn thời gian cư trú bạn cần phải khai báo cư trú lại
직장생활용어 Từ chuyên dùng nơi làm việc
[EPS TOPIK] 59. 산업 안전 Ⅰ An toàn công nghiệp I
[EPS TOPIK] 60. 산업 안전 Ⅱ An toàn công nghiệp II
