1. 거나 Hoặc là, hay là

[동사/형용사]거나
1. [A 거나 B] Trong A và B lựa chọn/ chọn ra lấy một. 거나 gắn vào sau động từ hay tính từ, biểu hiện sự lựa chọn một trong hai hoặc nhiều sự vật, trạng thái. Nghĩa trong tiếng Việt là ‘hoặc (là), hay (là)’. Nó cũng được sự dụng sau 이다 và -았- với ý nghĩa ~또는 ~
오후에 축구를 하거나 농구를 할 거예요.
Tôi sẽ chơi bóng đá hoặc bóng rổ vào buổi chiều.

저녁에 친구를 만나거나 도서관에 갈 거예요.
Buổi tối tôi sẽ gặp gỡ bạn bè hoặc là đến thư viện.

저는 맵거나 짠 음식을 잘 못 먹어요.
Tôi không thể ăn được thức ăn mặn hoặc cay.

2. Không thể dùng với thì tương lai, phỏng đoán “겠”
내일 등산을 가거나 농구를 하겠어요. (O)
내일 등산을 가겠거나 농구를 하겠어요. (X)

3. Sự khác biệt giữa ‘거나’ và ‘(이)나’
‘거나’ dùng kết hợp với động từ và tính từ còn ‘(이)나’ dùng kết hợp với danh từ.
가: 점심에 뭐 먹을 거예요?
나: 피자나 햄버거를 먹을 거예요.
피자를 먹거나 햄버거를 먹을 거예요.

Copyright © 2019 Hàn Quốc Lý Thú

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *