Danh từ + (으)로 (5)
1. Sử dụng khi thay đổi hay mang lại sự biến đổi ở thứ nào đó.
한국 돈으로 환전해 주세요.
Xin hãy giúp tôi hoán đổi sang tiền Hàn Quốc.
여기에서 지하철로 갈아타세요.
Hãy chuyển sang tàu điện ngầm ở đây.
2. Thường sử dụng với các động từ như ‘바꾸다, 갈아타다, 갈아입다, 갈아 신다, 환전라다’.
조금 더 큰 가방으로 바꿔 주시겠어요?
Tôi có thể đổi sang chiếc cặp lớn hơn một chút được chứ?
여기에서 지하철 5호선으로 갈아타세요.
Hãy đổi sang line tàu điện ngầm số 5 tại đây.
두꺼운 옷으로 갈아입으세요.
Hãy thay sang chiếc áo dày hơn đi ạ.
Hãy em thêm các ý nghĩa khác của 으로/로 ở list ngữ pháp sơ cấp và trung cấp:
- 으로/로 (1) Chỉ phương hướng
- 으로/로 (2) Thể hiện phương tiện
- 으로/로 (3) Thể hiện thứ dùng để làm cái gì đó
- 으로/로 (4) Thể hiện sự lựa chọn
- 으로/로 (5) Thể hiện sự thay đổi, biến đổi
- 으로/로 (6) Thể hiện tư cách, vị trí
- 으로/로 (7): Do, tại, vì … nên
Copyright © 2019 Hàn Quốc Lý Thú
