123. 은지/ ㄴ지 Đã bao lâu từ khi…

“Động từ (으)ㄴ지 + thời gian + 되다”
Có nghĩa là đã bao lâu từ khi bạn làm một việc gì đó.
되다 có nghĩa là được/ trở nên, trở thành, thỉnh thoảng chúng ta dùng 지나다, 넘다 có nghĩa là ‘trôi qua, trải qua (khoảng thời gian)’. 

Cho ví dụ về sự kết hợp này:
공부하다(kết thúc bởi nguyên âm) + ㄴ 지 + 2년 + 되다.
Ví dụ: 공부한 지 2년 됐어요.

먹다(kết thúc bởi phụ âm) + 은 지 + 30분 + 되다.
Ví dụ: 먹은 지 30분밖에 안 됐어요.

Câu ví dụ:
한국어를 공부한 지 얼마나 됐어요? 
Bạn học tiếng Hàn được bao lâu rồi?

한국어를 공부한 지 1년 됐어요
Tôi đã học tiếng Hàn được một năm rồi.

이 책은 안 읽은 지 10년도 넘었어요. 
Cũng đã mười năm rồi từ khi tôi đọc cuốn sách này.

그 사람하고 연락을 안 한 지 5년이 지났어요.
Đã 5 năm trôi qua từ ngày tôi liên lạc với người đó.

친구하고 싸운 지 한 달이 넘었어요. 
Đã một tháng trôi qua từ khi tôi đánh nhau với một người bạn.

여기 온 지 6개월 됐어요
Tôi đã đến đây được 6 tháng.

이 컴퓨터를 산 지 정말 오래됐어요. 
Tôi đã mua chiếc máy tính này được rất lâu rồi.

그 영화를 안 본 지 10년이나 됐어요. 
Đã 10 năm trôi qua tôi không xem bộ phim đó nữa.

밥을 먹은 지 한 시간밖에 안 됐어요. 
Tôi đã ăn cách đây chưa đến một giờ đồng hồ.

Copyright © 2019 Hàn Quốc Lý Thú

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *