Danh từ + 으로/로 (6)
친구 =>친구로
회장 => 회장으로
Thể hiện thân phận hay nắm giữ 1 tư cách, vị trí nào đó.
제가 초등학교 선생님으로 일한 지 벌써 30년이 되었네요
Tôi làm việc với vị trí một giáo viên tiểu học đã 30 năm rồi.
김 교수님은 이번 대회에 심사위원으로 참석해 주셨습니다.
Giáo sư Kim tham dự cuộc thi này với tư cách là giám khảo
우리 고향은 쌀로 유명해요
Quê chúng tôi nổi tiếng với gạo
헤어진 남자친구와 평범한 친구 사이로 지낼 거예요
Tôi sẽ giữ mối quan hệ bạn bè bình thường với người bạn trai đã chia tay
Hãy tìm bài viết để em thêm các ý nghĩa khác của 으로/로 ở list ngữ pháp sơ cấp và trung cấp:
- 으로/로 (1) Chỉ phương hướng
- 으로/로 (2) Thể hiện phương tiện
- 으로/로 (3) Thể hiện thứ dùng để làm cái gì đó
- 으로/로 (4) Thể hiện sự lựa chọn
- 으로/로 (5) Thể hiện sự thay đổi, biến đổi
- 으로/로 (6) Thể hiện tư cách, vị trí
- 으로/로 (7): Do, tại, vì … nên
Copyright © 2019 Hàn Quốc Lý Thú
