Danh từ + 에서 (1)
1. Thể hiện nơi chốn, địa điểm thực hiện hành động nào đó.
저는 학교에서 한국어를 배워요.
Tôi học tiếng Hàn ở trường.
오늘은 집에서 쉴 거예요.
Tôi sẽ nghỉ ngơi ở nhà hôm nay.
2. So sánh 에서 (1) và 에 (1)
에 chủ yếu sử dụng cùng với ‘있다, 없다’ thể hiện việc có hay không có thứ gì đó ở trong một địa điểm nào đó nhưng, với trường hợp của 에서 thể hiện việc thực hiện hành động nào đó ở trong một địa điểm.
집에 동생이 있다. (O) Có em tôi ở nhà.
집에서 동생이 있다. (X)
집에서 동생이 공부한다. (O) Em tôi đang học ở nhà.
Copyright © 2019 Hàn Quốc Lý Thú
