78. 에 (3) Trợ từ chỉ thời gian

[명사] 에 (3)
1. Sử dụng cùng với thời gian hay thời điểm để thể hiện lúc (khi) nảy sinh, xuất hiện việc nào đó.
한 시에 학교 앞에서 만나요.
Gặp nhau trước trường vào lúc 1 giờ nhé.

작년에 그 친구를 처음 봤어요.
Tôi đã gặp người bạn đó lần đầu vào năm ngoài.

밤에 운동하는 사람들이 많네요.
Những người vận động thể dục vào buổi tối nhiều ghê nhỉ.

조금 전에 민수 씨에게서 전화가 왔어요.
Vừa lúc nãy đã có điện thoại gọi đến Min-su.

2. Không thể sử dụng cùng với ‘어제, 오늘, 내일, 올해’.
오늘 저는 친구를 만날 거예요. (O)
Hôm nay tôi sẽ gặp bạn của mình.
오늘에 저는 친구를 만날 거예요. (X)

올해 대학교에 입학했어요. (O)
Năm nay tôi đã nhập học đại học.
올해에 대학교에 입학했어요. (X)

Copyright © 2019 Hàn Quốc Lý Thú

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *