77. 에 (2) Trợ từ chỉ địa điểm đến

[명사] 에 (2)
1. Sử dụng cùng với địa điểm biểu hiện nơi đến (도착하는 곳)
민수 씨가 학교에 왔어요.
Min-su đã đến trường.

네 시간 후 한국에 도착합니다.
Tôi đến Hàn Quốc sau 4 giờ.

2. Thường xuyên sử dụng cùng với ‘가다, 오다, 다니다, 도착하다’.
수업이 끝나면 집에 가요.
Khi lớp học kết thúc thì về nhà.

저는 은행에 다녀요.
Tôi qua lại ngân hàng.

So sánh 에 (2) và (으)로 (1)
1. 에 thể hiện điểm đích đến (목적지) nhưng trường hợp của (으)로 thì thể hiện phương hướng tiến hành (진행 방향).
저는 부산에 가요. (도착점이 부산임)
Tôi đi đến Busan (Đích đến là Busan)

배가 남쪽으로 가고 있어요. (‘남쪽’은 도착점이 아니라 방향을 나타냄)
Con tàu đang đi hướng về phía Nam.
(‘남쪽’ không phải là đích đến mà nó thể hiện phương hướng đi)

2. ‘도착하다’ sử dụng cùng với ‘에’ và ‘출발하다, 떠나다’ sử dụng cùng với ‘(으)로’
영호 씨는 제주도에 도착했어요. (O)
영호 씨는 제주도로 도착했어요. (X)
Young-ho đã cập đến đảo Jeju.

유리 씨는 서울로 떠났어요. (O)
유리 씨는 서울에 떠났어요. (X)
Yu-ri đã rời khỏi Seoul.

Copyright © 2019 Hàn Quốc Lý Thú

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *