76. 에 (1) Trợ từ chỉ địa điểm có cái gì đó

[명사] 에 (1)
1. Sử dụng cùng với địa điểm thể hiện nơi có thứ gì đó.
교실에 학생들이 많아요.
Ở lớp học có rất nhiều học sinh

방에 컴퓨터가 있어요.
Ở phòng có máy vi tính.

2. Thường xuyên sử dụng với ‘있다, 없다, 살다’.
교실에 민수 씨가 있어요.
Min-su có ở trong lớp học.

집에 냉장고가 없어요.
Ở nhà không có tủ lạnh.

저는 서울에 살아요.
Tôi sống ở Seoul.

So sánh 에 (1) và 에서 (1)
Với ‘에’ thể hiện việc có thứ gì đó tại một địa điểm, nơi chốn. Trong khi với ‘에서’ thể hiện việc thực hiện hành động nào đó ở tại một địa điểm.
집에 동생이 있어요.
Có em trai tôi ở nhà.

집에서 동생이 공부해요.
Em trai tôi học bài ở nhà.

Copyright © 2019 Hàn Quốc Lý Thú

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *