Danh từ + 도 1. Thể hiện việc giống với thứ đã nói ở trước đó hoặc làm thêm cái gì đó, tương đương với nghĩa trong tiếng Việt là ‘cũng’. 가: 저는 야구를 좋아해요. 유리 씨는요? 나: 저도 야구를 좋아해요. Tôi thích bóng chày. Yu-ri thì sao? Tôi cũng thích bóng chày. 가: 이제 그만 갈게요. […]
Lưu trữ danh mục: Ngữ pháp sơ cấp
Danh từ + 보다 Trước tiên các bạn hãy xem đoạn hội thoại dưới đây: 가: 야구를 좋아해요? 축구를 좋아해요? 나: 저는 축구보다 야구를 좋아해요. 그리고 야구를 직접 하는 것보다 관중석 에서 보는 걸 훨씬 더 좋아해요.가애란 씨도 운동을 좋아해요? 가: 아니요, 저는 운동보다 영화를 훨씬 더 좋아해요. 나: 우리 둘 다 직접 하는 것보다 보는 걸 좋아하네요. 가: […]
Danh từ + 부터 (1) 1. Thể hiện sự bắt đầu của địa điểm hay thời gian. Là tiểu từ có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là “từ” 수업은 9시부터 시작됩니다. Buổi học sẽ bắt đầu từ 9 giờ. 3층부터 한국어 교실이에요. Từ tầng 3 là các lớp học tiếng Hàn Quốc. 12월 20일부터 겨울방학입니다. Từ ngày 20 tháng […]
Danh từ + 부터 (2) Thể hiện việc làm một việc gì đó trước tiên, đầu tiên. 밥부터 먹고 일합시다. Hãy cùng ăn (từ) cơm rồi làm việc nào. 부엌부터 청소했어요. Tôi đã dọn dẹp từ nhà bếp (trở ra). 뭐부터 시작할까요? Chúng ta bắt đầu từ cái gì nhỉ? 누가 먼저 발표할래요? Ai sẽ thuyết trình đầu […]
