Lưu trữ danh mục: Ngữ pháp sơ cấp

74. 았었/었었 Thì quá khứ hoàn thành

Động từ/ tính từ + 았었/었었 만나다=> 만났었다, 먹다 => 먹었었다, 하다 => 했었다,  작다 => 작았었다, 넓다 => 넓었었다, 똑똑하다 => 똑똑했었다. 1. Biểu hiện một sự việc, hành động hay trạng thái nào đó trong quá khứ đã được hoàn thành. Lúc này cũng thể hiện hành động hay trạng thái đó so […]

75. 았으면 좋겠다/었으면 좋겠다 Hi vọng rằng, mong rằng, nếu …thì tốt

Động từ/Tính từ+ 았/었으면 좋겠다. 가다-> 갔으면 좋겠다, 먹다-> 먹었으면 좋겠다, 하다-> 했으면 좋겠다. 작다-> 작았으면 좋겠다, 넓다->넓었으면 좋겠다, 깨끗하다-> 깨끗했으면 좋겠다. 1. Cả hai biểu hiện 았/었으면 좋겠다 và (으)면 좋겠다 là tương tự nhau. Chúng cùng biểu hiện sự mong ước cho sự việc ở vế trước xảy ra hoặc hy vọng một […]

76. 에 (1) Trợ từ chỉ địa điểm có cái gì đó

[명사] 에 (1) 1. Sử dụng cùng với địa điểm thể hiện nơi có thứ gì đó. 교실에 학생들이 많아요. Ở lớp học có rất nhiều học sinh 방에 컴퓨터가 있어요. Ở phòng có máy vi tính. 2. Thường xuyên sử dụng với ‘있다, 없다, 살다’. 교실에 민수 씨가 있어요. Min-su có ở trong lớp học. 집에 냉장고가 없어요. […]

77. 에 (2) Trợ từ chỉ địa điểm đến

[명사] 에 (2) 1. Sử dụng cùng với địa điểm biểu hiện nơi đến (도착하는 곳) 민수 씨가 학교에 왔어요. Min-su đã đến trường. 네 시간 후 한국에 도착합니다. Tôi đến Hàn Quốc sau 4 giờ. 2. Thường xuyên sử dụng cùng với ‘가다, 오다, 다니다, 도착하다’. 수업이 끝나면 집에 가요. Khi lớp học kết thúc […]

78. 에 (3) Trợ từ chỉ thời gian

[명사] 에 (3) 1. Sử dụng cùng với thời gian hay thời điểm để thể hiện lúc (khi) nảy sinh, xuất hiện việc nào đó. 한 시에 학교 앞에서 만나요. Gặp nhau trước trường vào lúc 1 giờ nhé. 작년에 그 친구를 처음 봤어요. Tôi đã gặp người bạn đó lần đầu vào năm ngoài. 밤에 운동하는 사람들이 […]

79. 에 (4) Chỉ nơi chịu tác động

[명사] 에 (4) 1. Sử dụng cùng với đồ vật hay nơi chốn để thể hiện nơi/ đồ vật nhận tác động, ảnh hưởng của việc nào đó. 나무에 물을 주었어요. Đã tưới nước cho cây. 냉장고에 우유를 넣었어요. Đã bỏ sữa vào tủ lạnh. 2. Thường xuyên sử dụng với các động từ như ‘ 놓다, […]

80. 에 (5) Dùng với danh từ biểu hiện số lượng

[명사] 에 (5) Sử dụng cùng với danh từ biểu hiện số lượng,  thể hiện số lượng đó trở thành tiêu chuẩn. 하루에 한 알씩 이 약을 드세요. Uống thuốc này mỗi ngày một viên. 이 사과는 한 개에 천 원이에요. Loại táo này một quả là một nghìn won. 한 달에 두 번 정도 영화를 봐요. Cứ […]

81. 에게 Thể hiện đối tượng nhận hành động nào đó

Danh từ + 에게 1. Thể hiện đối tượng mà nhận hành động nào đó. 친구에게 전화를 했어요. Tôi đã gọi điện thoại cho bạn. 저 학생에게 이 책을 주세요. Xin hãy đưa giùm quyển sách này cho học sinh đằng kia. 저에게 돈을 좀 빌려 주실 수 있어요? Có thể cho tôi mượn chút […]

82. 에게서 Từ…

Danh từ + 에게서 친구 -> 친구에게서, 학생 -> 학생에게서 1. Thể hiện điểm bắt đầu, điểm xuất phát của một hành động nào đó. Lúc này điểm xuất phát có thể là người hoặc cũng có thể là động vật. 학생에게서 어려운 질문을 받았어요. Tôi đã nhận câu hỏi khó từ học sinh. 친구에게서 […]

83. 에다가 (1) Thể hiện sự bổ sung, thêm vào cái gì đó

Danh từ + 에다가 (1) 학교 -> 학교에다가, 집 -> 집에다가 1. Sử dụng cùng với địa điểm/ nơi chốn hay đồ vật/ sự vật thể hiện thứ nào đó được bổ sung, thêm vào hoặc thể hiện nơi nhận sự ảnh hưởng của việc nào đó. 커피에다가 우유를 넣어서 마셨어요. Tôi đã bỏ thêm […]