Động từ/ tính từ + 았었/었었 만나다=> 만났었다, 먹다 => 먹었었다, 하다 => 했었다, 작다 => 작았었다, 넓다 => 넓었었다, 똑똑하다 => 똑똑했었다. 1. Biểu hiện một sự việc, hành động hay trạng thái nào đó trong quá khứ đã được hoàn thành. Lúc này cũng thể hiện hành động hay trạng thái đó so […]
Lưu trữ danh mục: Ngữ pháp sơ cấp
Động từ/Tính từ+ 았/었으면 좋겠다. 가다-> 갔으면 좋겠다, 먹다-> 먹었으면 좋겠다, 하다-> 했으면 좋겠다. 작다-> 작았으면 좋겠다, 넓다->넓었으면 좋겠다, 깨끗하다-> 깨끗했으면 좋겠다. 1. Cả hai biểu hiện 았/었으면 좋겠다 và (으)면 좋겠다 là tương tự nhau. Chúng cùng biểu hiện sự mong ước cho sự việc ở vế trước xảy ra hoặc hy vọng một […]
Danh từ + 에게 1. Thể hiện đối tượng mà nhận hành động nào đó. 친구에게 전화를 했어요. Tôi đã gọi điện thoại cho bạn. 저 학생에게 이 책을 주세요. Xin hãy đưa giùm quyển sách này cho học sinh đằng kia. 저에게 돈을 좀 빌려 주실 수 있어요? Có thể cho tôi mượn chút […]
Danh từ + 에게서 친구 -> 친구에게서, 학생 -> 학생에게서 1. Thể hiện điểm bắt đầu, điểm xuất phát của một hành động nào đó. Lúc này điểm xuất phát có thể là người hoặc cũng có thể là động vật. 학생에게서 어려운 질문을 받았어요. Tôi đã nhận câu hỏi khó từ học sinh. 친구에게서 […]
Danh từ + 에다가 (1) 학교 -> 학교에다가, 집 -> 집에다가 1. Sử dụng cùng với địa điểm/ nơi chốn hay đồ vật/ sự vật thể hiện thứ nào đó được bổ sung, thêm vào hoặc thể hiện nơi nhận sự ảnh hưởng của việc nào đó. 커피에다가 우유를 넣어서 마셨어요. Tôi đã bỏ thêm […]
