Lưu trữ danh mục: Ngữ pháp Topik II

329. 을 걸 그랬다/ㄹ 걸 그랬다: Biết vậy thì đã

Động từ + (으)ㄹ 걸 그랬다 Biết vậy thì đã… Động từ + 지 말 걸 그랬다 Biết vậy đừng… Biết vậy đã không => Diễn tả sự hối hận, hối tiếc về việc đã không làm việc gì trong qua khứ.  Lưu ý: Có thể dùng cùng với ‘있다’ trong trường hợp nó mang […]

333. 을 겸/ㄹ 겸: Vừa để … vừa để

1. “Động từ + -(으)ㄹ 겸”  Được sử dụng khi bạn muốn nói về một hành động có hai hay nhiều mục đích, bạn có thể liệt kê chúng ra khi sử dụng -(으)ㄹ 겸. Khi bạn chỉ đề cập đến một mục đích và sử dụng -(으)ㄹ 겸 trong câu, thì mục đích khác […]

336. 을 듯이/ㄹ 듯이: Như thể sẽ…

Động từ + -(으)ㄹ 듯이 Cấu trúc dùng khi thể hiện trạng thái hay tình huống được xem là tương tự hoặc có thể phỏng đoán do liên quan đến tình huống ở tương lai của vế sau. Có thể giản lược ‘이’ và dùng dưới dạng -(으)ㄹ 듯. 큰 비가 내릴 듯 하늘이 잔뜩 […]

338. 을 따름이다/ㄹ 따름이다: Chỉ có, chỉ đành, chỉ còn biết

Động từ/ tính từ  + 을 따름이다/ㄹ 따름이다 1. Gắn vào sau động từ, diễn tả ý nghĩa ngoài tình huống hiện tại thì không có một khả năng nào khác hay một sự chọn lựa nào khác nữa (không có cái nào khác ngoài tình huống hay trạng thái mà từ ngữ phía trước […]

340. 을 리가 없다/ㄹ 리가 없다: Không lý nào … như thế

Động từ / tính từ + 을 리가 없다/ㄹ 리가 없다 1. Được sử dụng khi nói nhấn mạnh về việc mà không thể tin nổi hoặc việc mà không có tính khả thi (không có khả năng xảy ra) như thế. Hiểu theo nghĩa tiếng Việt là “không có lý nào, lẽ nào…” 밤에 […]

341. 을 막론하고/를 막론하고: Bất kể…

Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này: A: 부장님, 저희 회사의 무선 청소기가 현재 높은 시장 점유율을 가지고 있지 않습니까? Trưởng phòng ạ, máy hút bụi không dây của công ty chúng ta hiện tại không phải đang có tỷ lệ chiếm […]

342. 을 만큼/ㄹ 만큼: Đến mức, tới mức

Động từ + 을 만큼/ㄹ 만큼 1. Cấu trúc thể hiện mức độ hay số lượng mà vế sau tương tự hoặc tỉ lệ thuận với vế trước. Có thể dịch sang tiếng Việt là “như, bằng, đến mức, tới mức” 민수는 멀리 계시는 부모님을 매주 찾아뵐 만큼 효자이다. Min-su là người con có hiếu […]

343. 을 만하다/ㄹ 만하다: Đáng để làm

Động từ + 을 만하다/ㄹ 만하다 가: 한국에서 가 볼 만한 곳을 좀 추천해 주시겠어요? Bạn có thể giới thiệu cho tôi những chỗ đáng đến ở Hàn Quốc không? 나: 설악산이 어때요? 지금 가을이라서 단풍이 정말 아름다울 거예요. Núi Seorak thì thế nào? Bây giờ là mùa thu nên lá phong chắc đẹp lắm. […]

346. 을 바에는/ㄹ 바에는

Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này:   A: 김 부장, 노후 대책은 어느 정도 준비됐어? Trưởng phòng Kim, biện pháp đối phó sau khi về hươu anh đã chuẩn bị ở mức độ nào rồi? B: 응, 나는 개인 보험도 있고 연금도 […]

351. 을 비 롯해서/를 비롯해서: Bắt đầu từ, đứng đầu là…

Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này: A: 수술 시간이 정해졌습니까? Thời gian phẩu thuật đã được quyết định chưa ạ? B: 네, 내일 아침 8시 수술이어서 오늘 밤 12시부터 금식입니다. Rồi ạ, phẩu thuật vào lúc 8 giờ sáng ngày mai nên […]