Lưu trữ danh mục: Ngữ pháp trung cấp

417. 치고: Đã là…thì không… / so với…thì…

Danh từ kết hợp với 치고 có hai trường ý nghĩa chính và khá là khác nhau về hoàn cảnh sử dụng và ý nghĩa. *Cách dùng 1: Khi sử dụng cùng với các danh từ mang tính đại diện cho thứ gì đó, nó biểu hiện rằng nội dung ở phía sau thỏa đáng, phù hợp, […]

419. 피동사 : Bị động từ

피동사 – Bị động từ Trong câu chủ động, chủ thể ‘thực hiện’ hành động trong khi đó với câu bị động chủ thể ‘nhận’ hành động (bị, được…). (내가) 문을 열었다. Tôi đã mở cửa. (thì chủ động) 문이 열렸다. Cửa được mở. (bởi gió, bởi ai đó…) (thì bị động) Có hai cách […]

420. 사동사 Động từ gây khiến

Gắn vào thân động từ, tính từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là ‘làm cho, khiến cho ai đó thực hiện hành động nào đó’. Được sử dụng trong trường hợp chủ thể hành động không thực hiện hành động một cách tự phát, mà do người khác sai khiến hoặc do tác động […]