Lưu trữ danh mục: Ngữ pháp trung cấp

368. 을 텐데/ㄹ 텐데: Chắc là, có lẽ

Động từ/Tính từ+ (으)ㄹ 텐데 오다 => 올 텐데, 찾다 => 찾을 텐데, 바쁘다 => 바쁠 텐데, 좋다 => 좋을 텐데. 1. Được dùng khi người nói giả định, suy đoán, phỏng đoán về một hoàn cảnh (như bối cảnh, nguyên do, sự đối chiếu, đối sánh…) ở vế trước rồi đưa ra ý kiến […]

369. 을 통해/를 통해

Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này: A: 요즘은 후배들이 선배님이라고 부르지 않고 이름에 ‘씨’를 붙여서 부르더라. Dạo này các hậu bối không còn gọi tiền bối nữa mà thêm ‘씨’ vào tên để gọi. B: 놀랐어? 신문 기사에서 봤는데 대학생들이 선후배에 […]

370. 을 건가요?/ㄹ 건가요?

Trước tiên hãy cùng xem hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này: A: 저, 여기서 동대문역까지 어떻게 가요? Từ đây đến ga Dongdaemun đi như thế nào ạ? B: 공항버스나 지하철로 가실 수 있는데 무엇을 이용하실 건가요? Có thể đi bằng tàu điện ngầm hoặc xe bus sân bay nhưng […]

371. 을걸요/ㄹ걸요: Có lẽ, chắc là

가: 혹시 마크 씨 못 보셨어요? Bạn có thấy Mark không? 나: 아마 커피숍에 있을걸요. 아까 커피숍에 간다고 했거든요. Có lẽ anh ấy ở quán café. Lúc nãy anh ấy nói là đi đến quán café mà. 가: 어제 양강 씨도 테니스 치러 갔을까요? Không biết Yang Gang có đi chơi tennis không nhỉ? 나: […]

373. 을까 보다/ㄹ까 보다: Định…

Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này: A: 왜 이렇게 표정이 안 좋아? 어디 아파? Sao vẻ mặt không được tốt thế này? Cậu đau ở đâu hả? B: 속이 좀 쓰려. 어젯밤에 출출해서 떡볶이를 먹었거든. Tớ hơi đau nhói bên trong. Vì […]

374. 을까 봐/ㄹ까 봐

Động từ/Tính từ +(으)ㄹ까 봐 Ngữ pháp này có 3 cách dùng như sau: Cách dùng 1 – Diễn đạt sự lo lắng, lo âu: Khi bạn lo lắng về thứ gì đó CÓ THỂ xảy ra, bạn có thể dùng -(으)ㄹ까 봐 để nói về những gì bạn đã làm hay định làm như một […]

376. 을래야 을 수가 없다/ㄹ래야 ㄹ 수가 없다: Hoàn toàn không thể…

Động từ + 을래야 을 수가 없다/ ㄹ래야 ㄹ 수가 없다. 1. Thể hiện việc dự định làm việc gì đó nhưng bởi vì mục đích đó cùng với tình huống, hoàn cảnh trái ngược nên hoàn toàn không thể làm được việc mà dự định ban đầu. Việc nhắc lại, lặp lại cùng động […]

377. 을망정/ㄹ망정

1. Gắn vào sau động từ hoặc tính từ dùng khi nhấn mạnh sự thật như thế nào đó trong vế sau hoàn toàn khác với suy nghĩ thông thường mặc cho sự thật ở vế trước (công nhận sự việc mang tính phủ định ở phía trước, đồng thời nói tiếp sự việc khác trái ngược với […]

378. 을뿐더러/ㄹ뿐더러: Không những … mà còn

Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này:   A: 뭘 그렇게 유심히 봐? Cậu nhìn cái gì một cách chú tâm vậy? B: 식품 라벨에 있는 제품 정보를 보고 있었어. Tớ đang xem thông tin sản phẩm có ở nhãn thực phẩm. A: 난 […]

380. 을수록/ ㄹ수록: Càng…càng

V-(으)ㄹ수록 N + 일수록 1. [A을수록 B] Biểu hiện tình trạng hay kết quả của B có sự biến đổi theo sự gia tăng hay lặp lại, nhắc lại của hành động A. Có thể dịch là ‘càng…, càng…’.  한국어는 공부할수록 재미있습니다. Càng học nhiều tiếng Hàn, tôi càng thấy nó thú vị. 갈수록 길이 좁아져요. Càng đi, […]