- You must enroll in this course to access course content.
Series dạy tiếng Hàn trung cấp cho người Việt Nam vô cùng bổ ích và dễ học dành cho các bạn người Việt Nam. Người dẫn chương trình là một cô giáo người Việt Nam sẽ giúp bạn dễ dàng hiểu nội dung bài học. Nội dung các bài học đầy đủ và sinh động từ ngữ pháp, từ vựng, hội thoại, văn hóa Hàn Quốc đến các câu tục ngữ người Hàn Quốc thường sử dụng thông qua các đoạn hoạt hình ngắn.
Danh sách bài học Tiếng Hàn Trung cấp cho người Việt Nam:
Bài 1. 이 책을 살 수 있어요? Em có thể mua cuốn sách này được không?
Bài 2. 공부할 때 연습을 많이 하세요. Hãy luyên tập thật nhiều khi học.
Bài 3. 지금 가야겠어요. Anh phải đi bây giờ.
Bài 4. 설악산은 어때요? Núi 설악산 thế nào?
Bài 5. 베트남으로 소포를 보내고 싶어요. Tôi muốn gửi bưu phẩm đến Việt Nam.
Bài 6. 돌잡이 물건으로는 뭘 놓을까요? Để đồ vật nào cho lễ doljapi (lễ kỷ niệm)?
Bài 7. 세탁기를 산 지 얼마나 됐어요? Bao lâu bạn mua máy giặt được bao lâu rồi?
Bài 8. 돈으로 돌려받으면 좋겠어요. Nếu lấy lại được bằng tiền thì thật tốt.
Bài 9. 찡 씨 집이지요? Ngôi nhà của Trinh, phải không?
Bài 10. 떡국을 끓일 줄 알아요? Chị có thể nấu Teokkuk được không?
Bài 11. 주민등록등본이 한 통 필요한데요. Tôi cần một bộ bản sao đăng ký cư trú.
Bài 12. 이것보다 그걸 입는 게 좋겠어요. Mặc áo kia đẹp hơn mặc áo này.
Bài 13. 10분쯤 끓이다가 파하고 같이 넣어라. Sau khi đun sôi 10 phút bỏ vào cùng với hành.
Bài 14. 이 사진처럼 잘라주세요. Hãy cắt như hình ảnh này.
Bài 15. 베트남에 돈을 보내려고 해요. Tôi định sẽ gửi tiền về Việt Nam.
Bài 16. 시장에 갔다 오느라고 못 봤어요. Tôi đã đi chợ nên không xem được.
Bài 17. 양복을 찾으러 왔는데요. Tôi đến đây để lấy Âu phục.
Bài 18. 기분이 안 좋으신 것 같아요. Có vẻ tâm trạng không được tốt.
Bài 19. 축하합니다. 임신입니다. Xin chúc mừng. Là đang mang thai.
Bài 20. 아이가 열이 많이 나요. Đứa bé rất sốt.
Bài 21. 집들이를 하기로 했어요. Tôi quyết định làm tiệc tân gia.
Bài 22. 다음 주에 신청하러 갈 거예요. Tuần tới tôi sẽ đi để đăng ký.
Bài 23. 생각보다 가깝네요. Gần hơn tôi nghĩ.
Bài 24. 청계천에도 꼭 가 보세요. Phải thử đến suối Cheongkye.
Bài 25. 예약하고 싶은데요. Tôi muốn đặt hẹn trước.
Section 1
6. 돌잡이 물건으로는 뭘 놓을까요? Trong lễ thôi nôi nên đặt những đồ vật nào?
Lesson 6 of 25 within section Section 1.
You must enroll in this course to access course content.
7. 세탁기를 산 지 얼마나 됐어요? Bạn mua máy giặt được bao lâu rồi?
Lesson 7 of 25 within section Section 1.
You must enroll in this course to access course content.
8. 돈으로 돌려받으면 좋겠어요. Nếu được hoàn lại bằng tiền thì tốt quá.
Lesson 8 of 25 within section Section 1.
You must enroll in this course to access course content.
9. 찡 씨 집이지요? Đây là nhà của Trinh phải không?
Lesson 9 of 25 within section Section 1.
You must enroll in this course to access course content.
10. 떡국을 끓일 줄 알아요? Bạn biết nấu canh bánh gạo (tteokguk) không?
Lesson 10 of 25 within section Section 1.
You must enroll in this course to access course content.
11. 주민등록등본이 한 통 필요한데요. Tôi cần một bản sao sổ đăng ký cư trú.
Lesson 11 of 25 within section Section 1.
You must enroll in this course to access course content.
12. 이것보다 그걸 입는 게 좋겠어요. Mặc cái kia có vẻ hợp hơn cái này.
Lesson 12 of 25 within section Section 1.
You must enroll in this course to access course content.
13. 10분쯤 끓이다가 파하고 같이 넣어라. Đun khoảng 10 phút rồi cho hành vào cùng.
Lesson 13 of 25 within section Section 1.
You must enroll in this course to access course content.
14. 이 사진처럼 잘라주세요. Cắt giống như trong hình này giúp tôi nhé.
Lesson 14 of 25 within section Section 1.
You must enroll in this course to access course content.
15. 베트남에 돈을 보내려고 해요. Tôi định sẽ gửi tiền về Việt Nam.
Lesson 15 of 25 within section Section 1.
You must enroll in this course to access course content.
16. 시장에 갔다 오느라고 못 봤어요. Tôi đã đi chợ nên không kịp xem.
Lesson 16 of 25 within section Section 1.
You must enroll in this course to access course content.
17. 양복을 찾으러 왔는데요. Tôi đến để lấy bộ vest (đã đặt may)
Lesson 17 of 25 within section Section 1.
You must enroll in this course to access course content.
18. 기분이 안 좋으신 것 같아요. Có vẻ tâm trạng không được tốt.
Lesson 18 of 25 within section Section 1.
You must enroll in this course to access course content.
19. 축하합니다. 임신입니다. Chúc mừng nhé, chị đang mang thai rồi.
Lesson 19 of 25 within section Section 1.
You must enroll in this course to access course content.
20. 아이가 열이 많이 나요. Em bé bị sốt cao lắm.
Lesson 20 of 25 within section Section 1.
You must enroll in this course to access course content.
21. 집들이를 하기로 했어요. Tôi quyết định tổ chức tiệc tân gia.
Lesson 21 of 25 within section Section 1.
You must enroll in this course to access course content.
22. 다음 주에 신청하러 갈 거예요. Tuần tới tôi sẽ đi đăng ký.
Lesson 22 of 25 within section Section 1.
You must enroll in this course to access course content.
23. 생각보다 가깝네요. Gần hơn tôi nghĩ.
Lesson 23 of 25 within section Section 1.
You must enroll in this course to access course content.
24. 청계천에도 꼭 가 보세요. Bạn nhất định nên đến suối Cheonggyecheon nữa nhé.
Lesson 24 of 25 within section Section 1.
You must enroll in this course to access course content.
25. 예약하고 싶은데요. Tôi muốn đặt hẹn trước.
Lesson 25 of 25 within section Section 1.
You must enroll in this course to access course content.