Bỏ qua nội dung
Hàn Quốc Lý ThúHàn Quốc Lý Thú
  • Sách tiếng Hàn
    • Theo trình độ
      • Sơ cấp
      • Trung cấp
      • Cao cấp
    • Theo kỹ năng
      • Nghe
      • Nói
      • Đọc
      • Viết
    • Theo chương trình
      • KIIP
      • TOPIK
      • EPS TOPIK
    • Theo chủng loại
      • Sách từ vựng
      • Sách ngữ pháp
      • Sách luyện thi
      • Sách truyện và văn học
    • Theo ngôn ngữ
      • Hàn – Việt
      • Hàn – Anh
      • Toàn bộ tiếng Hàn
  • Khóa học
  • Gói thành viên
  • Học tiếng Hàn
  • 0 ₫
    • Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

      Quay trở lại cửa hàng

  • Giỏ hàng

    Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

    Quay trở lại cửa hàng

Back to: Tiếng Hàn trung cấp cho người Việt Nam

0

Back to Course
Tiếng Hàn trung cấp cho người Việt Nam
Next Lesson
2. 공부할 때 연습을 많이 하세요. Hãy luyên tập thật nhiều khi học nhé.

2. 공부할 때 연습을 많이 하세요. Hãy luyên tập thật nhiều khi học nhé.

Lesson 2 within section Section 1.

Danh sách bài học trong khóa học

  • 1. 이 책을 살 수 있어요? Tôi có thể mua cuốn sách này không?
  • 2. 공부할 때 연습을 많이 하세요. Hãy luyên tập thật nhiều khi học nhé.
  • 3. 지금 가야겠어요. Tôi phải đi ngay bây giờ rồi.
  • 4. 설악산은 어때요? Núi Seoraksan thế nào?
  • 5. 베트남으로 소포를 보내고 싶어요. Tôi muốn gửi bưu kiện về Việt Nam.
  • 6. 돌잡이 물건으로는 뭘 놓을까요? Trong lễ thôi nôi nên đặt những đồ vật nào?
  • 7. 세탁기를 산 지 얼마나 됐어요? Bạn mua máy giặt được bao lâu rồi?
  • 8. 돈으로 돌려받으면 좋겠어요. Nếu được hoàn lại bằng tiền thì tốt quá.
  • 9. 찡 씨 집이지요? Đây là nhà của Trinh phải không?
  • 10. 떡국을 끓일 줄 알아요? Bạn biết nấu canh bánh gạo (tteokguk) không?
  • 11. 주민등록등본이 한 통 필요한데요. Tôi cần một bản sao sổ đăng ký cư trú.
  • 12. 이것보다 그걸 입는 게 좋겠어요. Mặc cái kia có vẻ hợp hơn cái này.
  • 13. 10분쯤 끓이다가 파하고 같이 넣어라. Đun khoảng 10 phút rồi cho hành vào cùng.
  • 14. 이 사진처럼 잘라주세요. Cắt giống như trong hình này giúp tôi nhé.
  • 15. 베트남에 돈을 보내려고 해요. Tôi định sẽ gửi tiền về Việt Nam.
  • 16. 시장에 갔다 오느라고 못 봤어요. Tôi đã đi chợ nên không kịp xem.
  • 17. 양복을 찾으러 왔는데요. Tôi đến để lấy bộ vest (đã đặt may)
  • 18. 기분이 안 좋으신 것 같아요. Có vẻ tâm trạng không được tốt.
  • 19. 축하합니다. 임신입니다. Chúc mừng nhé, chị đang mang thai rồi.
  • 20. 아이가 열이 많이 나요. Em bé bị sốt cao lắm.
  • 21. 집들이를 하기로 했어요. Tôi quyết định tổ chức tiệc tân gia.
  • 22. 다음 주에 신청하러 갈 거예요. Tuần tới tôi sẽ đi đăng ký.
  • 23. 생각보다 가깝네요. Gần hơn tôi nghĩ.
  • 24. 청계천에도 꼭 가 보세요. Bạn nhất định nên đến suối Cheonggyecheon nữa nhé.
  • 25. 예약하고 싶은데요. Tôi muốn đặt hẹn trước.
Nội dung trên website được tổng hợp từ nhiều nguồn thông tin trên internet, với mục đích chia sẻ giá trị đến cộng đồng. Chúng tôi luôn cố gắng trích dẫn nguồn gốc và không có ý định vi phạm bản quyền. Nếu phát hiện bất kỳ nội dung nào chưa phù hợp, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua email hanquoclythu@gmail.com để được hỗ trợ kịp thời.
Copyright 2026 © Hàn Quốc Lý Thú. All Rights Reserved.
  • Sách tiếng Hàn
    • Theo trình độ
      • Sơ cấp
      • Trung cấp
      • Cao cấp
    • Theo kỹ năng
      • Nghe
      • Nói
      • Đọc
      • Viết
    • Theo chương trình
      • KIIP
      • TOPIK
      • EPS TOPIK
    • Theo chủng loại
      • Sách từ vựng
      • Sách ngữ pháp
      • Sách luyện thi
      • Sách truyện và văn học
    • Theo ngôn ngữ
      • Hàn – Việt
      • Hàn – Anh
      • Toàn bộ tiếng Hàn
  • Khóa học
  • Gói thành viên
  • Học tiếng Hàn
  • Đăng nhập / Đăng ký

Đăng nhập

Quên mật khẩu?

Đăng ký

Your personal data will be used to support your experience throughout this website, to manage access to your account, and for other purposes described in our chính sách riêng tư.