Lưu trữ tác giả: hanquoclythu

297. 은 듯이/ㄴ 듯이 (2): Như, như thể

Động từ + 은 듯이/ㄴ 듯이 1. Cấu trúc dùng khi thể hiện tình huống được xem là tương tự hoặc có thể phỏng đoán do liên quan đến tình huống quá khứ ở vế trước. Có thể giản lược ‘이’ và dùng dưới dạng -(으)ㄴ 듯. 친구가 화가 난 듯이 나를 쳐다보았다. Bạn nhìn tôi […]

298. 은 듯하다/ㄴ 듯하다: Có vẻ như, giống như

Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này: A: 선배님, 오랜만이에요. 언제 복학하셨어요? Tiền bối, lâu ngày quá ạ. Chị đã trở lại học khi nào thế? B: 3월에 복학했어. 복학생인데 신입생이 된 듯한 기분이야. Tôi đi học lại vào tháng 3 á. Là […]

300. 은 만큼/ㄴ 만큼: Như, bằng với, tương xứng…

Ngữ pháp -(으)ㄴ/는 만큼 có hai cách dùng với hai ý nghĩa được phân tích bên dưới và kết hợp khác nhau tùy theo động từ hay tính từ, danh từ và khác nhau tùy theo động từ ở thì nào: quá khứ, hiện tại hay tương lai. 1. Cấu trúc thể hiện mức độ […]

301. 은 모양이다사/ㄴ 모양이다: Chắc là, có vẻ, dường như

Động từ + -는 모양이다 Tính từ + -(으)ㄴ 모양이다 가: 지현 씨가 오늘 학교에 안 왔네요. Ji-hyeon không đi học ngày hôm nay nhỉ. 나: 어제 몸이 안 좋다고 했는데 많이 아픈 모양이에요. Hôm qua cô ấy nói cô ấy không được khỏe nên chắc là cô ấy ốm rồi. 가: 저기 민수 씨가 […]

305. 은 반면에/ㄴ 반면에: Trái lại, nhưng lại

Động từ + -는 반면에 Tính từ + -(으)ㄴ 반면에 가: 지금 다니고 있는 회사가 어때요? Bạn thích công ty hiện tại bạn đang đi làm không? 나: 일은 많은 반면에 월급은 적어서 회사를 옮길까 해요. Công việc nhiều nhưng trái lại lương lại thấp nên tôi định chuyển công ty khác. 가: 양강 씨는 […]

306. 은 법이다/ㄴ 법이다: Dĩ nhiên, đương nhiên

Động từ + -는 법이다, Tính từ + -(으)ㄴ 법이다 1. Được dùng để thể hiện ý nghĩa rằng nội dung của vế trước là một sự đương nhiên (thể hiện nghĩa động tác hay trạng thái mà từ ngữ phía trước thể hiện đã được định sẵn như thế hoặc điều đó là đương […]

307. 은 셈이다/ㄴ 셈이다: Xem như là, coi như là

V는 셈이다/ A(으)ㄴ 셈이다 1. Ngữ pháp này biểu hiện trên thực tế không phải là thứ như thế nhưng có thể nói, đánh giá, nhìn nhận như thế như một kết quả. Hiểu nôm na: Không phải A nhưng có thể nói là A. Nếu xét kĩ theo nhiều tình huống mà kết luận, thì […]

309. 은 이상/ㄴ 이상

Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này:   A: 한국에서는 여군을 본 적이 없는 것 같은데 한국에도 여군이 있어? Hình như tôi chưa từng nhìn thấy nữ quân nhân ở Hàn Quốc, mà ở Hàn Quốc cũng có nữ quân nhân hả? […]

310. 은 줄 알다/ㄴ 줄 알다/는 줄 알다/은 줄 모르다/ㄴ 줄 모르다/는 줄모르다: Nghĩ là/ không nghĩ là, biết là/ không biết là

Động từ + 는 줄 알다[모르다] 가다 => 가는 줄 알다[모르다], 먹다 => 먹는 줄 알다[모르다] Tính từ + (으)ㄴ 줄 알다[모르다] 아프다 => 아픈 줄 알다[모르다], 좋다 => 좋은 줄 알다[모르다] 1. Thể hiện sự khác nhau giữa thứ mà người nói đã từng dự tính, dự đoán, suy nghĩ về hoàn cảnh/ tình […]

311. 은 줄 알다/ 은 줄 모르다]/ ㄴ줄 알다/ ㄴ줄 모르다: Nghĩ là/ không nghĩ là, biết là/ không biết là

Động từ + (으)ㄴ 줄 알다[모르다] 쓰다 => 쓴 줄 알다[모르다], 읽다 => 읽은 줄 알다[모르다] 1. Người nói thể hiện sự khác nhau giữa kết quả và thứ đã dự đoán, dự tính về tình huống/ hoàn cảnh đã xuất hiện trước đó. Có thể dịch là ‘nghĩ là, không nghĩ là’ ‘biết là, không biết […]