Lưu trữ tác giả: hanquoclythu

161. 지요? ‘đúng chứ? phải chứ? mà nhỉ?’

Động từ/Tính từ + 지요? Trước tiên hãy cùng xem đoạn hội thoại bên dưới: 지호: 지나야,뭐 보고 있어? Jina à, đang xem gì thế? 지나: 세종대왕 이야기를 읽고 있어. Em đang đọc câu chuyện về vua Sejong. 지호: 세종대왕? 이 분이 한글을 만드신 분이지? Vua Sejong? Vị ấy là người tạo ra chữ tiếng Hàn đúng chứ? […]

162. 지요: Thuyết phục, khuyên bảo hay chỉ thị một cách lịch sự

A. Động từ + 지요 1. Sử dụng khi người nói thuyết phục, khuyên bảo, khuyên nhủ hay đề nghị một cách lịch sự, lễ nghĩa đối với người nghe. 내일은 다 같이 식사하지요. Ngày mai tất cả hãy cũng nhau dùng bữa ạ. 바쁠 텐데 먼저 들어가지요. Có lẽ bận rộn nên xin ngài cứ đi […]

163. 처럼: Giống, giống như

Danh từ + 처럼 사과=>사과처럼, 사람=>사람처럼 1. Biểu hiện một hành động, hình ảnh, sự vật, sự việc nào đó giống hay tương tự với một thứ nào khác. Có nghĩa tiếng việt là ” giống, giống như, như “ 아이가 어른처럼 말해요. Tụi nhỏ nói chuyện như người lớn. 나도 너처럼 한국말을 잘하고 싶어. Tôi cũng muốn nói […]

164. 하고: ‘và (cùng với)’

Danh từ + 하고 1. Là một tiểu từ dùng để nối hai danh từ chỉ vật, người hoặc chỉ đối tượng cùng tham gia hành vi nào đó.  점심에 빵하고 김밥을 먹었어요. Tôi đã ăn kimbap và bánh mì vào bữa trưa. 아버지하고 어머니가 계십니다. Tôi có cha và mẹ. 가방하고 구두를 샀어요. Tôi […]

165. 한테: Thể hiện đối tượng nhận hành động

Danh từ + 한테 1. Thể hiện đối tượng mà nhận hành động nào đó. 아이한테 사탕을 주었어요. Tôi đã cho mấy đứa nhỏ kẹo. 외국인한테 한국말을 가르쳐요. Tôi dạy tiếng Hàn Quốc cho người nước ngoài. 동물들한테 먹이를 주지 마세요. Đừng cho mấy con vật ăn đồ ăn. 2. Thường xuyên sử dụng cùng với […]

166. 한테서: Từ…

Danh từ + 한테서 친구=>친구한테서, 부모님=>부모님한테서. 1. Thể hiện điểm bắt đầu, điểm xuất phát của một hành động nào đó. Lúc này người hoặc cũng có thể là động vật là điểm xuất phát đó. 한테서 chủ yếu được sử dụng trong văn nói. 남자친구한테서 선물을 받았어요. Tôi đã nhận được quà từ bạn trai. […]