Lưu trữ tác giả: hanquoclythu

407. 잖아요: … mà

Động từ/Tính từ + 잖아요 1. -잖아(요) được dùng trong các ngữ cảnh khác nhau và do đó có các ý nghĩa khác nhau. – Tuy nhiên nó được dùng phổ biến nhất khi bạn muốn nói nhấn mạnh hay nhắc lại điều mà người khác đồng ý với bạn về sự việc mà họ đã biết […]

408. 재요: Trích dẫn gián tiếp câu đề nghị

Động từ + 재요 Được sử dụng khi truyền đạt lại đề xuất, đề nghị của người nào đó dự định muốn làm cùng, rủ rê người nói. Đây là biểu hiện thông tục thường dùng trong khi nói (colloquial expression) và là dạng rút gọn của ‘자고 하다’ 친구가 날씨가 좋으니까 주말에 놀러 가재요/가쟀어요. (친구: […]

409. 조차: ngay cả, thậm chí, kể cả

Danh từ + 조차: 가: 정말 이 사람을 모르세요? Bạn thực sự không biết người đó là ai à? 나: 네, 저는 그 사람 이름조차 몰라요. Vâng, đến tên tôi còn không biết. 가: 비행기 사고가 났다는 뉴스 들었어요? Bạn có nghe tin tức gì về vụ tai nạn máy bay không? 나: 아니요, 요즘에 너무 […]

411. 지 그래요? Gợi ý làm gì đó

Động từ + 지 그래요? 가: 이 문법이 너무 어려워서 잘 모르겠어요. Ngữ pháp này quá khó nên tôi chẳng hiểu gì cả. 나: 그럼, 선생님께 여쭤 보지 그래요? Vậy thì sao không hỏi thầy giáo đi? 가: 옷을 샀는데 디자인이 맘에 안 들어요. Tôi mua áo nhưng không ưng kiểu dáng. 나: 그럼, 다른 옷으로 […]

159. 지 않다: Phủ định dạng dài

Động từ/Tính từ+ 지 않다 1. Thể hiện sử phủ định về trạng thái hay việc nào đó. 주말에는 학교에 가지 않습니다. Tôi không đến trường vào cuối tuần 기분이 좋지 않아요. Tâm trạng không tốt. 요즘은 바쁘지 않습니다. Gần đây tôi không bận cho lắm. 2. Có biểu hiện tương tự là ‘안’. So […]

160. 지만 Nhưng

1/ ‘-지만’ Được sử dụng khi nội dung vế sau trái ngược với nội dung vế trước hoặc có suy nghĩ, cảm nghĩ khác, có nghĩa tương đương với tiếng Việt là ‘nhưng’. Công thức: Động từ gốc bỏ 다 / tính từ gốc bỏ 다 + 지만. 오빠는 크지만 저는 작습니다. Anh trai tôi lo lớn nhưng tôi thì nhỏ […]

415. 지요(1)/으시지요/시지요 Đuôi câu khuyên nhủ, đề nghị lịch sự nhẹ nhàng

Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này: A: 마리아 씨, 안색이 어두워요. 무슨 걱정거리라도 있으세요? Maria, sắc mặt cô tối tăm vậy. Có điều gì lo lắng gì à? B: 남편과 제가 사고방식이 너무 달라서 자주 다투거든요. 그래서 요즘 많이 힘들어요. Vì tôi […]

417. 치고: Đã là…thì không… / so với…thì…

Danh từ kết hợp với 치고 có hai trường ý nghĩa chính và khá là khác nhau về hoàn cảnh sử dụng và ý nghĩa. *Cách dùng 1: Khi sử dụng cùng với các danh từ mang tính đại diện cho thứ gì đó, nó biểu hiện rằng nội dung ở phía sau thỏa đáng, phù hợp, […]

419. 피동사 : Bị động từ

피동사 – Bị động từ Trong câu chủ động, chủ thể ‘thực hiện’ hành động trong khi đó với câu bị động chủ thể ‘nhận’ hành động (bị, được…). (내가) 문을 열었다. Tôi đã mở cửa. (thì chủ động) 문이 열렸다. Cửa được mở. (bởi gió, bởi ai đó…) (thì bị động) Có hai cách […]

420. 사동사 Động từ gây khiến

Gắn vào thân động từ, tính từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là ‘làm cho, khiến cho ai đó thực hiện hành động nào đó’. Được sử dụng trong trường hợp chủ thể hành động không thực hiện hành động một cách tự phát, mà do người khác sai khiến hoặc do tác động […]