Động từ + (으)ㄹ까 하다. 가다-> 갈까 하다, 먹다-> 먹을까 하다 1. Người nói thể hiện việc suy nghĩ, dự định sẽ làm một việc gì đó một cách mơ hồ, chưa chắc chắn, có thể thay đổi. Lúc này chủ ngữ là ‘나(저), 우리’. Có thể dịch sang tiếng Việt là: ‘dự định, định, […]
Lưu trữ tác giả: hanquoclythu
Động từ + (으)ㄹ까요? (1) 만나다-> 만날까요?, 읽다-> 읽을까요? 1. Sử dụng khi người nói rủ rê, đề nghị người nghe cùng làm hành động nào đó. Lúc này chủ ngữ phải hiểu là ‘우리’ (nó có thể xuất hiện trong câu hoặc không) • 같이 공원에 갈까요? Cùng nhau ra công viên không? • 우리 […]
Động từ + (으)ㄹ까요? (2) 주다-> 줄까요?, 먹다-> 먹을까요? 1. Sử dụng khi hỏi suy nghĩ, ý kiến, quan điểm của người nghe về về đề xuất, đề nghị của người nói. Lúc này thông thường chủ ngữ là ‘나(저)’. • 제가 먼저 가서 기다릴까요? Tôi đi trước và bạn chờ được chứ? • 제가 […]
Động từ/Tính từ + (으)ㄹ까요? (3) Động từ: 오다-> 올까요?, 찾다-> 찾을까요? Tính từ: 바쁘다-> 바쁠까요?, 작다-> 작을까요? 1. Sử dụng khi người nói suy đoán, suy nghĩ và hỏi về tình huống, hoàn cảnh nào đó. Lúc này chủ ngữ là ngôi thứ 3 hoặc sự vật, sự việc nào đó. • 친구가 무슨 […]
Trong bài này chúng ta sẽ tìm hiểu về -(으)ㄹ래요. Nó hơi tương tự như các đuôi thì tương lai (-(으)ㄹ 거예요, -(으)ㄹ게요) nhưng nó cũng có tính độc nhất và khác biệt. 1. -(으)ㄹ래요 được sử dụng khi người nói muốn diễn đạt ý định mục đích hay một sự sẵn sàng để làm thứ gì […]
Động từ + (으)ㄹ지 모르겠다 사다-> 살지 모르겠다, 찾다-> 찾을지 모르겠다. 1. Cấu trúc này thể hiện sự lo lắng về một kết quả không thể biết trước. • 영호 씨가 아파서 내일 올지 모르겠어요. Young-ho bị ốm nên không biết mai có đến được không nữa. • 사람이 많아서 표가 있을지 모르겠어요. Rất đông người […]
Động từ + (으)ㅂ시다 1. Gắn vào sau thân động từ để tạo thành câu đề nghị hoặc lời yêu cầu đối với người có quan hệ ngang bằng và thấp hơn cùng nhau làm việc nào đó. Lúc này chủ ngữ là ‘우리’. (우리) 내일 만납시다. Ngày mai chúng ta hãy gặp nhau đi. (우리) […]
Danh từ + 의 나라-> 나라의, 사전-> 사전의 1. Thường dùng dưới dạng ‘Danh từ 1 + 의 + danh từ 2’ thể hiện Danh từ 1 đang có/đang nắm giữ danh từ 2, hoặc thể hiện việc Danh từ 2 thuộc vào, nằm trong danh từ 1. Lúc này có thể giản lược ‘의’. […]
Danh từ + 이/가 되다 의사-> 의사가 되다, 선생님-> 선생님이 되다. Thể hiện việc đạt đến trạng thái hay thời điểm nào đó. • 선생님이 되고 싶어요. Tôi muốn trở thành giáo viên. • 30살이 되면 결혼할 거예요. Khi được 30 tuổi tôi sẽ kết hôn. • 봄이 지나고 여름이 되었어요. Mùa xuân đã trôi qua và […]
Đây là những cấu trúc đơn giản và cơ bản nhất trong tiếng Hàn. Hãy xem các ví dụ cụ thể bên dưới để thấy rõ hơn: 1/ 이/가 아니에요: Không phải là… ‘아니에요’ thường đi với dạng là ‘A은/는 B이/가 아니에요’ (A không phải là B/ A is not B). Trong đó, A, B […]
