Lưu trữ tác giả: hanquoclythu

135. 을까 하다/ㄹ까 하다 Đuôi câu thể hiện dự định mang tính mơ hồ, chưa chắn chắn

Động từ + (으)ㄹ까 하다. 가다-> 갈까 하다, 먹다-> 먹을까 하다 1. Người nói thể hiện việc suy nghĩ, dự định sẽ làm một việc gì đó một cách mơ hồ, chưa chắc chắn, có thể thay đổi. Lúc này chủ ngữ là ‘나(저), 우리’. Có thể dịch sang tiếng Việt là: ‘dự định, định, […]

136. 을까요?/ㄹ까요? (1) Đuôi câu hỏi ý kiến, rủ rê

Động từ + (으)ㄹ까요? (1) 만나다-> 만날까요?, 읽다-> 읽을까요? 1. Sử dụng khi người nói rủ rê, đề nghị người nghe cùng làm hành động nào đó. Lúc này chủ ngữ phải hiểu là ‘우리’ (nó có thể xuất hiện trong câu hoặc không) • 같이 공원에 갈까요? Cùng nhau ra công viên không? • 우리 […]

137. 을까요?/ㄹ까요? (2) Đuôi câu hỏi ý kiến quan điểm người khác

Động từ + (으)ㄹ까요? (2) 주다-> 줄까요?, 먹다-> 먹을까요? 1. Sử dụng khi hỏi suy nghĩ, ý kiến, quan điểm của người nghe về về đề xuất, đề nghị của người nói. Lúc này thông thường chủ ngữ là ‘나(저)’. • 제가 먼저 가서 기다릴까요? Tôi đi trước và bạn chờ được chứ? • 제가 […]

138. 을까요?/ㄹ까요? (3) Đuôi câu thể hiện sự suy đoán, suy nghĩ

Động từ/Tính từ + (으)ㄹ까요? (3) Động từ: 오다-> 올까요?, 찾다-> 찾을까요? Tính từ: 바쁘다-> 바쁠까요?, 작다-> 작을까요? 1. Sử dụng khi người nói suy đoán, suy nghĩ và hỏi về tình huống, hoàn cảnh nào đó. Lúc này chủ ngữ là ngôi thứ 3 hoặc sự vật, sự việc nào đó. • 친구가 무슨 […]

139. 을래요/ㄹ래요 Thể hiện ý định hoặc dùng để hỏi ý kiến…

Trong bài này chúng ta sẽ tìm hiểu về -(으)ㄹ래요. Nó hơi tương tự như các đuôi thì tương lai (-(으)ㄹ 거예요, -(으)ㄹ게요) nhưng nó cũng có tính độc nhất và khác biệt. 1. -(으)ㄹ래요 được sử dụng khi người nói muốn diễn đạt ý định mục đích hay một sự sẵn sàng để làm thứ gì […]

140. 을지 모르겠다/ㄹ지 모르겠다 Thể hiện sự lo lắng về 1 kết quả không biết trước

Động từ + (으)ㄹ지 모르겠다 사다-> 살지 모르겠다, 찾다-> 찾을지 모르겠다. 1. Cấu trúc này thể hiện sự lo lắng về một kết quả không thể biết trước. • 영호 씨가 아파서 내일 올지 모르겠어요. Young-ho bị ốm nên không biết mai có đến được không nữa. • 사람이 많아서 표가 있을지 모르겠어요. Rất đông người […]

141. 읍시다/ ㅂ시다 Đuôi câu đề nghị, yêu cầu

Động từ + (으)ㅂ시다 1. Gắn vào sau thân động từ để tạo thành câu đề nghị hoặc lời yêu cầu đối với người có quan hệ ngang bằng và thấp hơn cùng nhau làm việc nào đó. Lúc này chủ ngữ là ‘우리’. (우리) 내일 만납시다. Ngày mai chúng ta hãy gặp nhau đi. (우리) […]

142. 의: của

Danh từ + 의 나라-> 나라의, 사전-> 사전의 1. Thường dùng dưới dạng ‘Danh từ 1 + 의 + danh từ 2’ thể hiện Danh từ 1 đang có/đang nắm giữ danh từ 2, hoặc thể hiện việc Danh từ 2 thuộc vào, nằm trong danh từ 1. Lúc này có thể giản lược ‘의’. […]

143. 이 되다/가 되다 Thể hiện việc đạt đến trạng thái, kết quả nào đó

Danh từ + 이/가 되다 의사-> 의사가 되다, 선생님-> 선생님이 되다. Thể hiện việc đạt đến trạng thái hay thời điểm nào đó. • 선생님이 되고 싶어요. Tôi muốn trở thành giáo viên. • 30살이 되면 결혼할 거예요. Khi được 30 tuổi tôi sẽ kết hôn. • 봄이 지나고 여름이 되었어요. Mùa xuân đã trôi qua và […]

144. 이 아니다/가 아니다 Biểu hiện phủ định

Đây là những cấu trúc đơn giản và cơ bản nhất trong tiếng Hàn. Hãy xem các ví dụ cụ thể bên dưới để thấy rõ hơn: 1/ 이/가 아니에요: Không phải là… ‘아니에요’ thường đi với dạng là ‘A은/는 B이/가 아니에요’ (A không phải là B/ A is not B). Trong đó, A, B […]