Lưu trữ tác giả: hanquoclythu

155. 자고 하다 Lời nói gián tiếp (câu đề nghị)

Động từ + 자고 하다 VD: 보다 => 보자고 하다, 읽다 => 읽자고 하다 1.  Đứng sau thân động từ, biểu thị cách nói gián tiếp dùng khi truyền đạt lại lời đề nghị của ai đó cho một người khác.  친구가 도서관에서 같이 공부하자고 했어요. (친구: “ 도서관에서 같이 공부합시다’) Bạn đã rủ tôi cùng học bài […]

156. 중에서  Trong, trong số

Danh từ + 중에서 Nó được sử dụng bởi ý nghĩa của ‘여러 가지 안에서’ – ở trong nhiều thứ, nhiều loại, nhiều cái. Có thể dịch tiếng Việt là ‘trong, trong số’. 이것들 중에서 하나만 고르십시오. Trong số mấy thứ này xin hãy chỉ chọn lấy một. 우리 중에서 누가 제일 예뻐요? Trong số […]

157. 지 말다 Đừng…

Động từ + 지 말다 1. Sử dụng khi muốn bảo người nghe không nên làm một hành vi nào đó. Sử dụng cùng với các dạng mệnh lệnh ‘(으)세요, (으)십시오’, đề nghị ‘(으)ㅂ시다, (으)ㄹ까요?’. Nghĩa tiếng Việt là “đừng….”. 시험이 쉬우니까 걱정하지 마세요. Vì bài thi dễ nên đừng lo lắng. 길이 복잡하니까 택시를 […]

397. 이며: Đồng thời là, cũng là, còn là

Chúng ta đã được học cấu trúc N1이며/며 N2이며/며. Với Danh từ nếu kết thúc bằng phụ âm thì dùng ‘이며’, nếu kết thúc với nguyên âm thì dùng ‘며’. Có nghĩa là “vừa … vừa…, và”.  Tuy nhiên, bạn sẽ có thể gặp trường hợp danh từ dù là kết thúc bằng phụ âm […]

398. 이며 이며/이며 며/며 이며/며 며: Vừa…vừa, đồng thời

Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này: A: 오늘 발레 공연은 정말 좋았어요. 음악이며 무대며 다 만족스러워요. Buổi biểu diễn múa ba lê tối nay đã rất hay. Âm nhạc và sân khấu tất cả đều thỏa mãn. B: 저도 유명한 곡이 많이 나와서 […]

158. 지 못하다: không thể

Động từ + 지 못하다 1. Thể hiện việc không thể làm việc nào đó vì lý do khác hoặc khả năng không thể làm được. 한국말을 잘하지 못해요. Tôi không thể nói tiếng Hàn tốt. 일이 많아서 집에 일찍 가지 못해요. Vì có nhiều việc nên tôi không thể đi về nhà sớm. 매운 […]

400. 이야말로/야말로: Thực sự/ chắc chắn

‘Danh từ'(이)야말로 được dùng khi nói với ý nghĩa tương tự ‘(Danh từ)은/는 정말로’, để khẳng định và xác nhận danh từ mà đứng trước nó. Nó thể hiện một sự nhấn mạnh mạnh mẽ đối với danh từ đó, có thể dịch là “đúng là/ đúng thật là/thực sự/quả thực/phải là/chắc chắn/(ắt) hẳn là…” […]

401. 요

Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này:   A: 여보세요. 연세 식당이죠? 모임 예약 때문에 전화드렸어요. Alo. Đây là nhà hàng Yonsei phải không? Vì đặt chỗ cho cuộc họp mặt nên tôi đã gọi điện thoại. B: 네, 몇 분 예약 도와 […]

405. 자마자: ngay khi, vừa…..là….

Động từ + 자마자 1. Biểu hiện việc gì đó xảy ra ngay lập tức sau một sự kiện nào đó “ngay sau khi, ngay khi, vừa…..là….” Mệnh đề thứ hai xảy ra ngay sau khi hành động ở mệnh đề thứ nhất kết thúc.  남편은 집에 오자마자 텔레비전부터 켜요. Chồng tôi vừa về đến […]

406. 자면: Nếu định thì, nếu rủ thì, …

Động từ + 자면 (1) Thể hiện nghĩa giả định ý định hay suy nghĩ nào đó ở vế trước, từ đó vế sau trở thành điều kiện hay kết quả. Tương đương với nghĩa tiếng Việt ‘nếu định… thì, nếu muốn…thì’. Cấu trúc này không thể dùng chung với thể phủ định như 못 hoặc -지 못하다, -지 말다. Có […]