Lưu trữ tác giả: hanquoclythu

95. 으려고/려고 Định/ để làm gì

Động từ + (으)려고 1. [A -으려고 B] Thể hiện việc thực hiện B là vì A. Gắn vào sau động từ, biểu hiện ý định của chủ thể hành động. Nghĩa tiếng Việt là “định, để (làm gì).” 한국어를 배우려고 헌국에 왔어요. Tôi đã đến Hàn Quốc để học tiếng Hàn. 여행을 가려고 비행기 […]

96. 으려면/ 려면 Nếu muốn … thì

Động từ/ Tính từ + (으)려면 (=려고 하면) 보다 => 보려면, 먹다 => 먹으려면 1. [A (으)려면 B] Nó là hình thái rút gọn của ‘(으)려고 하다’+ ‘(으)면’, Ở A là giả định về ý đồ, ý định hay kế hoạch ở tương lai, còn ở B là điều kiện hay phương pháp để có […]

97. 으로/로 (1) Chỉ phương hướng

Danh từ + (으)로 (1) 1. Gắn vào sau danh từ địa điểm để chỉ phương hướng, nơi hướng đến. Nếu danh từ có phụ âm cuối thì dùng 으로, nếu danh từ không có phụ âm cuối hoặc kết thúc bằng phụ âm cuối ㄹ thì dùng 로. 9시까지 학교로 오세요. Đến 9h hãy đi đến lớp học. 저는 집으로 […]

98. 으로/로 (2) Thể hiện phương tiện

Danh từ + (으)로 (2) Thể hiện phương pháp hoặc đồ vật được sử dụng khi làm một việc gì đó. 학교에 버스로 가요. Đến trường bằng xe bus. 이 음식은 젓가락으로 먹어요. Món ăn này ăn bằng đũa. 아이들이 연필로 편지를 써요. Bọn trẻ viết thư bằng bút chì. Hãy em thêm các ý […]

99. 으로/로 (3) Thể hiện thứ dùng để làm cái gì đó

Danh từ + (으)로 (3) 1. Biểu hiện thứ được sử dụng khi làm một đồ vật nào đó. 치즈는 우유로 만들어요. Phô mai được làm từ sữa. 콩으로 두부를 만들었어요. Đã làm đậu phụ từ hạt đậu. 쌀로 떡을 만들어요. Làm bánh tok từ gạo. 2. Được sử dụng cùng với ‘만들다, 되다’. 이 […]

100. 으로/로 (4) Thể hiện sự lựa chọn

Danh từ + (으)로 (4) 1. Thể hiện việc đã chọn lựa thứ nào đó ở trong rất nhiều thứ khác. 가: 오늘은 뭘 먹을까요? 나: 한식으로 합시다. Hôm nay chúng ta sẽ ăn gì? Hãy ăn món ăn Hàn đi. 가: 어떻게 계산하시겠어요? 나: 카드로 하겠습니다. Ngài định sẽ thanh toán như thế nào […]

101. 으로/로 (5) Thể hiện sự thay đổi, biến đổi

Danh từ + (으)로 (5) 1. Sử dụng khi thay đổi hay mang lại sự biến đổi ở thứ nào đó. 한국 돈으로 환전해 주세요. Xin hãy giúp tôi hoán đổi sang tiền Hàn Quốc. 여기에서 지하철로 갈아타세요. Hãy chuyển sang tàu điện ngầm ở đây. 2. Thường sử dụng với các động từ như ‘바꾸다, […]

102. 으면 되다/면 되다 Chỉ cần… là được

Động từ/Tính từ+ (으)면 되다 1. Thể hiện việc những thứ khác là không cần thiết nếu chỉ cần hoàn cảnh hay thực tế nào đó được thỏa mãn. 가: 학교에 9시까지 가야 해요? Đến 9 giờ là phải có mặt ở trường đúng không nhỉ? 나: 아니오, 10시까지만 오면 돼요. Không phải đâu, chỉ […]

103. 으면 안 되다/ 면 안 되다 Thể hiện sự ngăn cấm, không được…

Trước tiên hãy cùng xem đoạn văn bên dưới: 선생님:  과학 캠프에 오신 여러분을 환영합니다. 이번 캠프 기간 동안에는 밤에 하는 야외 활동이 많습니다. 야외 활동을 할 때는 위험하니까 혼자 다니면 안 돼요. 지나: 선생님, 캠프에서 휴대폰을 사용해도 돼요? 선생님:  네, 사용해도 돼요. 하지만 수업시간과 활동시간에는 사용하면 안 돼요. 쉬는 시간에만 사용하세요. 지호: 선생님, 활동이 […]

104. 으면/ 면: Nếu, khi

Động từ/ tính từ -(으)면 Trước tiên hãy cùng xem đoạn hội thoại sau: 지나: 오빠, 너무 시끄러워~ Anh… ồn ào quá à. 지호: 아, 미안. À, sorry 😀 지나: 그런데 지금 뭐해? Mà anh đang làm gì thế? 지호: 댄스 연습해. 다음 달에 K-POP 댄스 대회가 있어. Đang luyện nhảy. Tháng tới có cuộc […]