Danh từ + 하고 1. Là một tiểu từ dùng để nối hai danh từ chỉ vật, người hoặc chỉ đối tượng cùng tham gia hành vi nào đó. 점심에 빵하고 김밥을 먹었어요. Tôi đã ăn kimbap và bánh mì vào bữa trưa. 아버지하고 어머니가 계십니다. Tôi có cha và mẹ. 가방하고 구두를 샀어요. Tôi […]
Lưu trữ danh mục: Ngữ pháp Topik I
Danh từ + 한테 1. Thể hiện đối tượng mà nhận hành động nào đó. 아이한테 사탕을 주었어요. Tôi đã cho mấy đứa nhỏ kẹo. 외국인한테 한국말을 가르쳐요. Tôi dạy tiếng Hàn Quốc cho người nước ngoài. 동물들한테 먹이를 주지 마세요. Đừng cho mấy con vật ăn đồ ăn. 2. Thường xuyên sử dụng cùng với […]
Danh từ + 한테서 친구=>친구한테서, 부모님=>부모님한테서. 1. Thể hiện điểm bắt đầu, điểm xuất phát của một hành động nào đó. Lúc này người hoặc cũng có thể là động vật là điểm xuất phát đó. 한테서 chủ yếu được sử dụng trong văn nói. 남자친구한테서 선물을 받았어요. Tôi đã nhận được quà từ bạn trai. […]
