‘ㅡ’탈락 : Bất quy tắc ㅡ Tất cả các động từ và tính từ có thân kết thúc bởi ‘ㅡ’ khi kết hợp với một thành phần bắt đầu bằng 아/어 thì ‘ㅡ’ bị giản lược và phần còn lại kết hợp với 아 hay 어 sẽ tùy thuộc vào nguyên âm của âm tiết […]
Lưu trữ danh mục: Ngữ pháp Topik I
Khi một gốc động từ hay tính từ kết thúc với ‘ㅂ’ được theo sau bởi một từ bắt đầu là một nguyên âm thì ‘ㅂ’ biến đổi thành ‘우’. Tuy nhiên có hai từ 돕다 (giúp đỡ), 곱다 (đẹp) khi gặp từ bắt đầu với -아/어 (không phải -으), thì ‘ㅂ’ chuyển thành ‘오’. […]
Khi một gốc động từ kết thúc với ‘ㄷ’ được theo sau kết hợp với một nguyên âm, thì ‘ㄷ’ bị biến đổi thành ‘ㄹ’. Động từ (kết thúc với ㄷ) + nguyên âm -> ㄷ biến thành ㄹ 걷(다) + 어 -> 걸어 걷(다) + 으 -> 걸으 Ví dụ: – 걷다(đi bộ, bước […]
Trong tiếng Hàn gặp rất nhiều trường hợp động từ/ tính từ kết thúc bằng phụ âm (tức là có patchim) kết hợp với một đuôi nguyên âm bắt đầu bằng -(으) hay -(스). Ví dụ: 받+(스)ㅂ니다 -> 받습니다 읽+(으)러 -> 읽으러 닦+(으)면 -> 닦으면 – Tuy nhiên, khi những động từ hay tính từ […]
– Khi 르 kết hợp với 아/어, 르 sẽ bị bỏ đi và thêm ㄹ라 hoặc ㄹ러 tùy thuộc vào nguyên âm của từ đứng phía trước. – Nếu từ đằng trước chứa nguyên âm 아/오, ta thêm ㄹ라. – Nếu từ đứng trước chứa các nguyên âm khác 아/오, ta thêm ㄹ러. (Tương tự […]
ㅎ 불규칙 : Bất quy tắcㅎ: Gốc động từ kết thúc là ㅎ có rất nhiều cách biến đổi khác nhau khi kết hợp với các nguyên âm. Khi ㅎ kết hợp với -(으) thì ㅎ bị bỏ qua, loại bỏ. 빨갛(다) đỏ: 빨갛 + (으)ㄴ=> 빨가 + (으)ㄴ => 빨간 하얗(다) trắng: 하얗 + (으)ㄹ까 […]
Những động từ như 짓다, 붓다, 긋다, 잇다, 낫다… khi kết hợp với nguyên âm thì “ㅅ” bị lược bỏ. 짓다: 짓다 + 습니다 = 짓습니다 (Khi kết hợp với phụ âm thì không thay đổi). 짓다: 짓다 + 어요 = 지어요 (“ㅅ” bị lược bỏ khi kết hợp với nguyên âm). Các động tính […]
Trước tiên hãy cùng xem đoạn hội thoại bên dưới: 지나: 야- 오랜만이야. 방학 잘 보냈어? 너 정말 날씬해졌어. 유리: 방학 때 다이어트를 좀 했어. 너는 방학 때 뭐 했어? 지나: 나는 방학 동안 과학 캠프에 다녀왔어. 유리: 과학 캠프? 너 과학을 좋아했어 ? 지나: 아니, 전에는 별로 안 좋아했어. 하지만 캠프에 가서 재미있는 것들을 많이 알게 됐어. 망원경으로 별도 보고 […]
Tính từ + -게 Biến tính từ thành trạng từ 1. Bổ nghĩa cho động từ đứng đằng sau. Nó được thêm vào sau tính từ và một số động từ thể hiện mức độ, phương thức của hành động, ở vế sau. Tính từ hoặc động từ khi kết hợp với đuôi này thường được […]
