Lưu trữ danh mục: Ngữ pháp Topik I

4. 겠 (1) Sẽ

‘겠’ có hai cách dùng với hai ý nghĩa rất khác nhau: 1. Thể hiện ý chí mạnh mẽ về kế hoạch trong tương lai 2. Thể hiện sự suy đoán Bài này chúng ta tìm hiểu về cách dùng thứ nhất của 겠: 1. Thể hiện ý chí mạnh mẽ về kế hoạch trong […]

5. 겠 (2) Suy đoán (Chắc, chắc là, chắc sẽ)

‘겠’ có hai cách dùng với hai ý nghĩa rất khác nhau: 1. Thể hiện ý chí mạnh mẽ về kế hoạch trong tương lai 2. Thể hiện sự suy đoán Bài này chúng ta tìm hiểu về cách dùng thứ 2 của 겠: 1.  Gắn vào thân động từ hay tính từ biểu hiện ý […]

6. 고 싶다 Muốn, mong muốn

Động từ + ‘-고 싶다’ Trước tiên chúng ta hãy cùng xem đoạn hội thoại bên dưới: 지나: 엄마, 오늘 저녁 메뉴는 뭐예요? 엄마: 글쎄,뭐 먹고 싶어? 지호: 저는 김치찌개 먹고 싶어요. 지나: 엄마, 저는 피자 먹고 싶어요. 엄마: 오늘은 김치찌개 먹고 피자는 내일 먹어. 지나: 엄마는 오빠만 좋아해. 엄마: 지나야~ ^^ (Jina đã dỗi rồi) 1. Trong câu […]

7. 고 있다 Đang

Động từ +고 있다 : Đang Thì hiện tại : – 고 있어요. Thì quá khứ : -고 있었어요. Thì tương lai : -고 있을 거예요. Trước tiên hãy cùng xem đoạn hội thoại sau: 지나: 여보세요? 유리: 지나야, 지금 뭐하고 있어? 지나: 아, 유리니? 책 읽고 있었어. 넌 뭐 하고 있어? 유리:  과학 숙제가 너무 어려워서 전화했어. 지나: 나도 그 […]

8. 고 (1) Và, còn

[동사/형용사]고 (1) 만나다->만나고,    먹다->먹고, 예쁘다->예쁘고,     춥다->춥고 1. [A고 B] Sử dụng khi liên kết A và B là những hành động hay trạng thái tương tự nhau. Nghĩa trong tiếng Việt là ‘và, còn’ 음식이 너무 맵고 짜요. Thức ăn rất cay và mặn 내 친구는 공부도 잘하고 얼굴도 예뻐요. Bạn của tôi vừa học giỏi […]

9. 고 (2) Thể hiện trình tự, thứ tự

[동사] 고 (2) 1. [A고 B] Sau khi thực hiện A thì thực hiện tiếp B 저는 숙제를 하고 친구를 만날 거예요. Tôi làm bài tập rồi sẽ gặp gỡ bạn bè 오늘 아침에 세수하고 밥을 먹었어요. Sáng nay tôi đã rửa mặt rồi ăn cơm. 2. [A고 B] A và B phải có cùng chủ ngữ. 저는 아침을 먹고 (저는) 학교에 갔어요. 영호 씨는 손을 씻고 (영호 […]

10. 군요 Đuôi câu cảm thán

[동사] 는군요 [형용사] 군요 1. Sử dụng trong khi nói chuyện và thể hiện sự cảm thán của người nói về một thực tế mới mẻ được biết ngay lúc bấy giờ (thường là có cảm giác ngạc nhiên.) 갑자기 비가 많이 오는군요. Đột nhiên mưa lớn vậy nhỉ. 유리 씨는 영어를 정말 잘하는군요. (Wa)Yu-ri nói tiếng Anh giỏi […]

11. 기 때문에 Thể hiện lý do, nguyên nhân

[동사/형용사] 기 때문에 1. [A기 때문에 B] Gắn vào sau thân động từ hoặc tính từ thể hiện A là lý do, nguyên nhân lớn nhất của B. 내 친구는 성격이 좋기 때문에 인기가 많아요. Bạn tôi vì có tính cách rất tốt nên được nhiều người mến mộ. 주말에 우리 집에 친구들이 오기 때문에 청소해야 해요. Vì […]

12. 기 위해서 Làm gì đó…để

Động từ + -기 위해/위해서  Danh từ + -를 위해/위해서  1. Người nói sẽ làm những gì được nêu trong mệnh đề thứ hai để đạt được những lợi ích được nêu trong mệnh đề thứ nhất. “làm gì đó…để”. Lưu ý ở mệnh đề thứ nhất không dùng với những việc nhỏ nhặt, bình thường, thông […]

13. 기 전에 Trước khi

Ngữ pháp 1: Động từ -(으)ㄴ 후에 Ngữ pháp 2: Động từ -기 전에 Trước khi tìm hiểu về hai ngữ pháp này hãy cùng xem hai đoạn hội thoại bên dưới: Hội thoại 1: 수영강사: 안녕하세요! 수영은 처음이에요? 지나: 아니요, 작년에 조금 배운 후에 관심이 생겼어요. 하지만 잘 못해요. 수영강사: 괜찮아요.그런데 준비운동을 했어요? 지나: 아직 안 했어요. 수영강사: 수영하기 […]