Động từ + 느냐고하다 VD: 가다 => 가느냐고하다, 먹다 => 먹느냐고 하다 Tính từ + (으)냐고 하다 VD: 예쁘다 => 예쁘냐고 하다, 좋다 => 좋으냐고 하다 1. Đứng sau động từ, tính từ biểu hiện ý nghĩa ‘hỏi là, hỏi rằng’. Được dùng khi tường thuật gián tiếp câu hỏi từ một người khác. 친구가 […]
Lưu trữ danh mục: Ngữ pháp Topik I
Định ngữ là gì? Định ngữ là cái bổ nghĩa cho danh từ đi kèm. Định ngữ có thể là 1 từ, 1 cụm từ, hoặc một mệnh đề. Ví dụ: – Cô gái xinh đẹp đang học bài. (‘Xinh đẹp’ là định ngữ bổ nghĩa cho ‘cô gái’) – Cô gái có mái tóc […]
Động từ + 는 것 같다 VD: 가다=> 가는 것같다, 먹다=> 먹는 것 같다 1. Sử dụng khi phỏng đoán việc ở hiện tại sau khi nghe ngóng hay xem xét tình hình thực tại. 영호 씨는 요즘 영어를 배우는 것 같아요. Young-ho gần đây có lẽ đang học tiếng Anh. 유리 씨가 쇼핑을 자주 하는 […]
Động từ + 는 동안 Danh từ + 동안 1. Đứng sau động từ để thể hiện ý nghĩa “trong lúc”. Thể hiện thời gian mà hành động hoặc trạng thái nào đó đựợc duy trì liên tục. 내가 자는 동안 네가 청소했어? Trong lúc mình ngủ bạn đã dọn dẹp sao? 내가 옷을 입는 동안 아침 좀 준비해 […]
