Lưu trữ danh mục: Ngữ pháp Topik I

54. 습니까?/ㅂ니까? Đuôi câu hỏi tôn kính, trang trọng

Động từ/Tính từ + ㅂ/습니까? – Động từ/ tính từ kết thúc bằng phụ âm + 습니까? – Động từ/ tính từ kết thúc bằng nguyên âm + ㅂ니까? 1. Sử dụng khi hỏi một cách hình thức về một tình huống trong hiện tại. Thể hiện sự đề cao người nghe và đuôi câu này tạo […]

55. 습니다/ㅂ니다 Đuôi câu tôn kính, trang trọng

Trong tiếng Hàn, có ba kiểu đuôi thông dụng để kết thúc câu: (1) Dạng kết thúc trang trọng, tôn nghiêm -(스)ㅂ니다: Dạng này thường được sử dụng cho các ngữ cảnh trang trọng như một bản báo cáo, một bài kiểm tra, một cuộc họp, trong văn viết hay trong quân đội/ quân ngũ … […]

56. 아보다/어 보다 Thử làm gì đó, làm gì đó thử

Trước tiên hãy cùng xem đoạn hội thoại bên dưới: 지나: 오빠, 무슨 공부를 그렇게 열심히 해? 지호: 토픽 (TOPIK) 공부 하고 있어 . 지나: 토픽이 뭐야? 처음 들어보는데…. 지호: 한국어능력시험이야. 나도 인터넷 검색을 했는데 그 때 알게 됐어. 너도 ‘토픽’ 홈페이지를 한번 찾아 봐. 지나: 아~ 알았어. 한국어 실력을 알아보는 시험이지? 지호: 맞아, 그리고 나중에 한국에 있는 대학에 가고 싶으면 […]

57. 아 보이다/어 보이다 Trông có vẻ…

Tính từ + 아/어 보이다 Quá khứ (과거): ~아/어 보였다 Hiện tại (현재): ~아/어 보이다 Tương lai (추측): ~아/어 보일 것이다 Có nghĩa là ‘(cái gì đó/ai đó) có vẻ, trông/nhìn có vẻ/như là’, để mô tả diện mạo, vẻ bề ngoài, phong thái của ai đó hay cái gì đó. Ví dụ: 좋아 보여요. (ai […]

58. 아 있다/어 있다 Trạng thái tiếp diễn

‘아/어/여 있다’ – Diễn tả hành động đã hoàn thành và đang duy trì ở trạng thái đó. Đây là cấu trúc chỉ trạng thái tiếp diễn dùng cho các nội động từ (Nội động từ là động từ diễn tả hành động của chủ thể không tác động trực tiếp lên bất kỳ đối tượng nào, […]

59. 아 주다/어 주다 Nhờ cậy người khác/ làm việc gì đó cho người khác.

Trước tiên hãy cùng xem đoạn hội thoại bên dưới: 유리: 아주머니 , 다른 색깔 좀 보여 주세요. ! 아주머니: 하얀색 보여 드릴게요. 잠깐만 기다려 주세요. 여기 있어요. 손님한테 잘 어울리겠어요. 신발 신고 거울도 보세요. 유리: 디자인은 좋지만 발이 좀 불편해요. 다른 건 없어요? 아주머니: 그래요? 그럼 이건 어때요? 요즘 인기 있는 스타일이니까 마음에 들 거예요. 유리: 네, 지금 신은 […]

60. 아 주세요/어 주세요 Đuôi câu lịch sự thể hiện sự nhờ cậy

Động từ + 아/어 주세요. 1. Sử dụng khi nhờ cậy hoặc yêu cầu một cách nhẹ nhàng một việc gì đó. 여기에서 잠깐 기다려 주세요. Xin hãy đợi ở đây một chút nhé. 집에 도착하면 영호 씨에게 전화해 주세요. Khi về đến nhà xin hãy gọi điện cho Young-ho nhé. 아이에게 책을 좀 읽어 주세요. Xin hãy […]

61. 아/어 (1) Đuôi câu thân mật để hỏi, diễn tả tình huống nào đó

Động từ/ Tính từ + 아/어 (1) 가다 => 가, 먹다 => 먹어, 하다 => 해, 비싸다 => 비싸, 적다 => 적어, 비곤하다 => 비곤해 1. Là biểu hiện cho lối nói thân mật, xuồng xã (반말). Sử dụng khi hỏi hay diễn tả về tình huống hiện tại đối với người ít tuổi hơn […]

62. 아/어 (2) Đuôi câu thân mật khi yêu cầu, sai bảo

Động từ + 아/어 (2) 1. Là biểu hiện xuồng xã, thân mật (반말) của ngữ pháp (으)세요’ . Nó được sử dụng khi yêu cầu, sai bảo đối với người ít tuổi hơn, người bề dưới hoặc người có quan hệ rất thân thiết. Cũng có thể dùng với người bề trên, hơn tuổi nhưng có […]

63. 아도 되다/어도 되다 Được…

Động từ -아/어도 되다 Trước tiên hãy cùng xem đoạn văn bên dưới: 선생님: 과학 캠프에 오신 여러분을 환영합니다. 이번 캠프 기간 동안에는 밤에 하는 야외 활동이 많습니다. 야외 활동을 할 때는 위험하니까 혼자 다니면 안 돼요. 지나:     선생님, 캠프에서 휴대폰을 사용해도 돼요? 선생님: 네, 사용해도 돼요. 하지만 수업시간과 활동시간에는 사용하면 안 돼요. 쉬는 시간에만 사용하세요. 지호:   […]