Lưu trữ danh mục: Ngữ pháp Topik I

64. 아라/어라 Đuôi câu thân mật

Động từ + 아/어라 가다 => 가라, 먹다 =>먹어라, 하다 =>해라. 1. Là biểu hiện 반말, thân mật, xuồng xã của ‘(으)십시오’. … Lúc này trường hợp đối phương là người bề trên hay người hơn tuổi thì dù khoảng cách có gần gũi thân mật như thế nào thì cũng không thể sử dụng […]

65. 아서/어서 (1) Nêu lý do, vì … nên…

Động từ/tính từ + 아/어서 Cách dùng Khi gốc động từ/tính từ kết thúc với nguyên âm ‘아/오’thì cộng với + 아서 – 비가 오(다) => 오(nguyên âm ㅗ) +아서 – 잠을 못 자(다) => 자(nguyên âmㅏ) + 아서 Khi gốc động từ/tính từ kết thúc với các nguyên âm khác ‘아/오’thì kết hợp với + […]

66. 아서/어서 (2) Thể hiện trình tự thời gian

Động từ + –아/어서 Cách dùng Khi gốc động từ/tính từ kết thúc với nguyên âm ‘아/오’thì cộng với + 아서 – 비가 오(다) => 오(nguyên âm ㅗ) +아서 – 잠을 못 자(다) => 자(nguyên âmㅏ) + 아서 Khi gốc động từ/tính từ kết thúc với các nguyên âm khác ‘아/오’thì kết hợp với + 어서 […]

67. 아야 하다/어야 하다 Phải

Trước tiên hãy cùng xem đoạn hội thoại bên dưới: 지호: 무슨 책을 사는게 좋을까? 지나: 저기 취미 코너에서 찾아 보는 게 어때? (취미 코너에서) 지나: 와! 이 잡지 좀 봐. 한국 가수 사진이 정말 많네! 지호: 할아버지 책 사러 왔으니까 어서 책부터 찾아 봐. 책 사고 케이크랑 꽃도 사러 가야 해. 지나: 응, 알았어. 지호: 이 책 […]

68. 아요/어요 (1) Đuôi câu lịch sự

1. Đuôi câu lịch sự, dùng kết hợp vào sau thân động từ hoặc tính từ. Sử dụng khi hỏi hay miêu tả, diễn tả về tình huống trong hiện tại.  – Những động từ hoặc tính từ kết thúc bằng ㅏ, ㅗ thì dùng với -아요 – Những động từ hoặc tính từ không kết thúc bằng ㅏ,ㅗ thì […]

69. 아요/어요 (2) Đuôi câu mang tính đề nghị, rủ rê mang tính ôn hòa

Động từ + 아/어요 (2) 1. Thể hiện ý nghĩa của sự yêu cầu, mệnh lệnh hoặc sự đề nghị rủ rê. Lúc này so với các biểu hiện yêu cầu mệnh lệnh ‘(으)세요’ hay đề nghị rủ rê'(으)ㅂ시다’ nó tạo cảm giác mềm mại, nhẹ nhàng, ôn hòa hơn. 늦었으니까 택시를 타요. Vì đã […]

70. 아지다/어지다 (1) Càng ngày càng…, trở nên…

Trước tiên hãy cùng xem đoạn hội thoại bên dưới: 지나:  야- 오랜만이야. 방학 잘 보냈어? 너 정말 날씬해졌어. 유리:  방학 때 다이어트를 좀 했어. 너는 방학 때 뭐 했어? 지나: 나는 방학 동안 과학 캠프에 다녀왔어. 유리: 과학 캠프? 너 과학을 좋아했어 ? 지나: 아니, 전에는 별로 안 좋아했어. 하지만 캠프에 가서 재미있는 것들을 많이 알게 됐어. 망원경으로 별도 […]

71. 아 하다/어 하다 Biến đổi một số tính từ biểu thị cảm xúc thành động từ

Tính từ + 아/어하다 좋다-> 좋아하다, 싫다-> 싫어하다, 피곤하다-> 피곤해하다. 1. Sử dụng với các tính từ tâm lý (biểu thị cảm xúc – 느낌, tình cảm – 감정) như ‘좋다, 싫다, 밉다, 예쁘다, 귀엽다, 피곤하다, 행복하다, 두렵다, 무섭다’ để biến chúng thành hành động (biến tính từ thành động từ). Lúc này chủ yếu […]

72. 안 Phủ định ngắn

1. Thể hiện việc không đúng như thế (nghĩa phủ định) hoặc người nói thể hiện không nghĩ sẽ làm việc nào đó. Đây là hình thức phủ định ngắn (dạng rút gọn). 일요일에는 회사에 안 가요. Chủ nhật tôi không đến công ty. (không đi làm) 제 방은 별로 안 커요. Phòng của tôi đặc biệt không được […]

73. 았/었 Thì quá khứ

Động từ/ tính từ + 았/었 Công thức: – Nếu phần cuối cùng của thân động từ/ tính từ có chưa nguyên âmㅏ/ㅗ thì ta thêm ‘았’vào sau. Vd: 가다 +았어요-> 갔어요. 좋다->좋았어요.  – Nếu phần cuối cùng của thân động từ/ tính từ chứa các nguyên âm còn lại như ㅓ/ㅜ/ㅣ… thì thêm ‘었’ Vd: 먹다 +었어요-> […]