Lưu trữ danh mục: Ngữ pháp Topik I

84. 에서 (1) Trợ từ thể hiện địa điểm thực hiện hành động

Danh từ + 에서 (1) 1. Thể hiện nơi chốn, địa điểm thực hiện hành động nào đó. 저는 학교에서 한국어를 배워요. Tôi học tiếng Hàn ở trường. 오늘은 집에서 쉴 거예요. Tôi sẽ nghỉ ngơi ở nhà hôm nay. 2. So sánh 에서 (1) và 에 (1) 에 chủ yếu sử dụng cùng với ‘있다, […]

85. 에서 (2) Thể hiện nơi trở thành bối cảnh của việc nào đó

Danh từ + 에서 2 1. Biểu hiện nơi trở thành bối cảnh của việc nào đó. Đằng sau chủ yếu đi với Tính từ. 우리 반에서 민수 씨가 제일 키가 커요. Ở lớp tôi Min-su cao nhất. 제주도에서 한라산이 유명해요. Ở đảo Jeju, Núi Halla là ngọn núi nổi tiếng. 2. Thường xuyên đi kèm với ‘ […]

86. 에서 (3) Trợ từ chỉ nơi được bắt đầu việc nào đó

Danh từ + 에서 (3) 1. Sử dụng cùng với ‘오다, 가다, 출발하다’ biểu hiện nơi được bắt đầu việc nào đó. 집에서 전화가 왔어요. Đã có điện thoại đến từ nhà. 여기에서 가면 지하철로 삼십 분 걸려요. Nếu đi từ đây bằng tàu điện ngầm sẽ mất 30 phút. 한국에서 몇 시에 출발했어요? Đã xuất phát lúc mấy […]

87. 와/과 Và

Danh từ + 와/과 친구 -> 친구와, 학생 -> 학생과 1. Thể hiện sự cùng nhau của hai hay nhiều đối tượng. (ghép hai hay nhiều danh từ với nhau) 저는 사과와 바나나를 좋아해요. Tôi thích chuối và táo. 오늘 아버지와 어머니가 중국에서 오십니다. Hôm nay bố và mẹ tôi đến Trung Quốc.  2. Thể […]

88. 으냐고 하다/냐고 하다 Lời nói gián tiếp (câu nghi vấn)

Động từ + 느냐고하다 VD: 가다 => 가느냐고하다, 먹다 => 먹느냐고 하다 Tính từ + (으)냐고 하다 VD: 예쁘다 => 예쁘냐고 하다, 좋다 => 좋으냐고 하다 1. Đứng sau động từ, tính từ biểu hiện ý nghĩa ‘hỏi là, hỏi rằng’. Được dùng khi tường thuật gián tiếp câu hỏi từ một người khác. 친구가 […]

89. 으니?/ 니? Đuôi câu thân mật

Động từ + 니?: 가다 =>가니?, 먹다=>먹니? Tính từ + (으)니?: 싸다=> 싸니?, 좋다 => 좋으니 1. Sử dụng khi thử hỏi một cách thoải mái, dễ chịu tới người ít tuổi hơn, người bề dưới hoặc người có khoảng cách rất gần gũi, thân thiết. 유리야 어디 가니? Yu-ri à, đi đâu thế nhỉ? 야, 무슨 책을 읽니? Ê, đọc sách gì […]

90. 으니까/니까 (1) Nhận ra, nhận thấy, tìm ra

Chúng ta đã biết -(으)니까 có ý nghĩa chỉ  nguyên nhân/ kết quả  Trong bài viết này, chúng ta tìm hiểu một cách dùng khác đó là ‘nhận ra một sự thật/thực tế mới mẻ hoặc tìm ra một trạng thái/hoàn cảnh sau khi chủ thể thực hiện hành động nào đó’. 1. [A (으)니까 B] Thể […]

91. 으니까/니까 (2) Vì …nên …

Động từ/ tính từ + -(으)니까 -(으)니까 Vì, bởi vì, bởi vậy…cho nên… Trước tiên hãy cùng xem đoạn hội thoại sau: 엄마: 지나야, 오늘은 이 스웨터를 입고 가. 지나: 아직 이렇게 두꺼운 옷을 입는 친구들은 없어요. 안 입을래요. 엄마: 어제 비가 와서 날씨가 추워. 지나:아직 11월이니까 겨울은 아니에요. 그리고 이 옷은 나한테 안 어울려요. 엄마: 감기에 […]

92. 으라고 하다/ 라고 하다 Lời nói gián tiếp (Câu yêu cầu, mệnh lệnh)

Động từ + (으)라고 하다 VD: 가다 => 가라고 하다, 먹다 => 먹으라고 하다 1. Đứng sau thân động từ để truyền đạt gián tiếp lại mệnh lệnh hay yêu cầu của người khác. 가: 유리 씨, 선생님께서 아까 뭐라고 하셌어요? Yu-ri à, thầy giáo vừa mới bảo gì vậy? 나: 내일 일찍 오라고 하셨어요. (선생님: […]

93. 으러/러 Để …

Động từ + -(으)러 Trước tiên hãy cùng xem đoạn văn bên dưới: 지나: 선생님, 안녕하세요! 선생님: 어! 지나, 어디 가? 지나: 수영장에 가요. 요즘 수영을 배우러 다녀요. 선생님: 매일 수영하러 다녀? 지나: 아니요, 매주 월요일에 가요. 선생님: 그런데 내일 오전에 시간 있어? 농구 동아리 학생들과 선생님들의 시합이 있어. 너도 농구 시합을 보러 올래? 지나: 정말요? 저 […]