Lưu trữ danh mục: Ngữ pháp Topik I

104. 으면/ 면: Nếu, khi

Động từ/ tính từ -(으)면 Trước tiên hãy cùng xem đoạn hội thoại sau: 지나: 오빠, 너무 시끄러워~ Anh… ồn ào quá à. 지호: 아, 미안. À, sorry 😀 지나: 그런데 지금 뭐해? Mà anh đang làm gì thế? 지호: 댄스 연습해. 다음 달에 K-POP 댄스 대회가 있어. Đang luyện nhảy. Tháng tới có cuộc […]

105. 으면서/ 면서 Trong khi, vậy mà

-(으)면서 có hai ý nghĩa. 1/ Ý nghĩa thứ nhất là ‘trong khi/ trong lúc’ diễn tả hai hành động diễn ra ở cùng thời điểm. Cho ví dụ: 밥을 먹으면서 TV를 봤어요. Tôi đã xem Tivi trong lúc ăn. 음악을 들으면서 공부를 해요. Tôi học trong khi nghe nhạc. 요리를 하면서 많이 먹어요. Tôi ăn rất […]

106. 으세요/세요 (1) Yêu cầu, ra lệnh, khuyên nhủ (Tôn kính)

Động từ + (으)세요 (명령) 1. Được sử dụng khi khuyên nhủ, thuyết phục hay yêu cầu, ra lệnh một cách lịch sự, nhẹ nhàng, ôn hòa, mềm mỏng. 여기에 앉으세요. Xin hãy ngồi đây. 오늘은 집에 일찍 가세요. Hôm nay hãy về nhà sớm nha. 심심할 때 전화하세요. Khi chán hãy gọi điện nha. 2. Trường hợp […]

107. 으세요/세요 (2) Là dạng tôn kính của ‘아/어요 (1)

Động từ/Tính từ + (으)세요 (2) VD: 보다 -> 보세요, 읽다 -> 읽으세요 >예쁘다 -> 예쁘세요, 작다 -> 작으세요. 1. Là dạng tôn kính của 아/어요 (1) Nó chính là ‘(으)시 + 아/어요’= ‘(으)시어요’ và giản lược lại thành ‘(으)세요’. 아버지께서 신문을 보세요. Bố tôi đọc báo. 어머니께서 지금 뭐 하세요? Bây giờ mẹ đang […]

108. 으시/시 Kính ngữ

Khi nói chuyện với người Hàn Quốc, bạn nên xem xét hai thứ sau: (1)”Bạn đang nói chuyện với ai?” và (2)”Bạn đang nói chuyện về ai ?”. – Trong ngữ cảnh (1), bạn cần xác định bạn nên sử dụng loại đuôi kết thúc câu “trang trọng, tôn kính” hay “thân mật, không trang trọng”. […]

109. 으십시오/십시오 Đuôi câu khuyên nhủ, mệnh lệnh, đề nghị mang tính trang trọng

Động từ + (으)십시오 1. Sử dụng khi khuyên nhủ, khuyên bảo hay yêu cầu, ra lệnh đối với người nghe, mang tính trang trọng, chính thức (공식적). Tùy từng câu văn mà các bạn có thể dịch là “hãy”,“xin mời”, “xin hãy”,… 책을 읽으십시오. Xin mời (ông/bà/quý vị…) đọc sách. 다음을 듣고 물음에 답하십시오. […]

110. 은 것 같다/ ㄴ 것 같다 (1) Cấu trúc phỏng đoán cho động từ ở quá khứ

Động từ + 는 것 같다  VD: 가다=> 가는 것같다, 먹다=> 먹는 것 같다 1. Sử dụng khi phỏng đoán việc ở hiện tại sau khi nghe ngóng hay xem xét tình hình thực tại. 영호 씨는 요즘 영어를 배우는 것 같아요. Young-ho gần đây có lẽ đang học tiếng Anh. 유리 씨가 쇼핑을 자주 하는 […]

111. 은 것 같다/ ㄴ 것 같다 (2) Cấu trúc phỏng đoán cho tính từ

(으)ㄴ 것 같다 dùng với động từ và tính từ. Bài này chúng ta tìm hiểu về ý nghĩa của 것 같다 khi dùng với tính từ Tính từ + (으)ㄴ 것 같다 (2) VD: 크다 -> 큰 것 같다, 좋다 -> 좋은 것 같다. 1. Sử dụng khi phỏng đoán một trạng thái, sau […]

112. 은 다음에/ㄴ 다음에 Sau khi

Động từ + (으)ㄴ 다음에 보다 -> 본 다음에, 읽다 -> 읽은 다음에 1. [A (으)ㄴ 다음에 B] Sử dụng khi thực hiện B sau khi A kết thúc. 숙제를 한 다음에 게임을 해요. Sau khi làm bài tập thì tôi chơi game. 밥을 먹은 다음에 커피를 마셔요. Sau khi ăn cơm tôi uống cà […]

113. 은 적이 있다/은 적이 없다/ㄴ적이 있다/ㄴ적이 없다 Đã từng/ chưa từng

Trước tiên hãy cùng xem đoạn hội thoại bên dưới: 지나: 너 영화보러 갈래? 아빠가 용돈 많이 주셨어. 유리: 그럼 네가 표 사는 거야? 와, 신 난다. 우리 무슨 영화를 볼까? (영화관 앞에서) 지나:  저 영화 어때? 재미있을 것 같아. 유리: 저건 공포 영화야. 난 공포 영화는 본 적이 없는데. 지나: 그러니까 이번에 한번 보자. 유명한 배우도 […]