Lưu trữ danh mục: Ngữ pháp Topik I

114. 은 편이다/ㄴ 편이다 Vào loại, thuộc diện

[동사 ]+ 는 편이다 [형용사] + (으)ㄴ 편이다. 1. Đứng sau động từ và tính từ, dịch nghĩa tiếng Việt là “vào loại.., thuộc diện….” biểu hiện đại thể thuộc vào một loại nào đó. 내 친구는 성격이 좋은 편이에요. (tính từ tận cùng là phụ âm) Bạn của tôi nhân cách thuộc diện tốt đó. 제 […]

115. 은 후에/ㄴ 후에 Sau khi

Ngữ pháp 1: Động từ -(으)ㄴ 후에 Ngữ pháp 2: Động từ -기 전에 Trước khi tìm hiểu về hai ngữ pháp này hãy cùng xem hai đoạn hội thoại bên dưới: Hội thoại 1: 수영강사: 안녕하세요! 수영은 처음이에요? 지나: 아니요, 작년에 조금 배운 후에 관심이 생겼어요. 하지만 잘 못해요. 수영강사: 괜찮아요.그런데 준비운동을 했어요? 지나: 아직 안 했어요. 수영강사: 수영하기 […]

116. 은/ㄴ(1) Định ngữ

Định ngữ là gì? Định ngữ là cái bổ nghĩa cho danh từ đi kèm. Định ngữ có thể là 1 từ, 1 cụm từ, hoặc một mệnh đề. Ví dụ: – Cô gái xinh đẹp đang học bài. (‘Xinh đẹp’ là định ngữ bổ nghĩa cho ‘cô gái’) – Cô gái có mái tóc […]

117. 은/ㄴ(2) Định ngữ

Định ngữ là gì? Định ngữ là cái bổ nghĩa cho danh từ đi kèm. Định ngữ có thể là 1 từ, 1 cụm từ, hoặc một mệnh đề. Ví dụ: – Cô gái xinh đẹp đang học bài. (‘Xinh đẹp’ là định ngữ bổ nghĩa cho ‘cô gái’) – Cô gái có mái tóc […]

118. 은/는 Trợ từ cho chủ ngữ

Danh từ + 은/는 1. Thể hiện chủ thể đang nói chuyện, đang nhắc đến trong câu. 우리 선생님은 한국 사람이에요. Thầy giáo của chúng tôi là người Hàn Quốc 제 친구는 회사원이에요. Bạn của tôi là nhân viên công ty. 2. Thể hiện sự tương phản, đối chiếu, so sánh qua lại trong câu. 저는 키가 작은데 동생은 키가 커요. Tôi thì […]

119. 은가 보다/ㄴ가 보다 Có vẻ là, chắc là

V나 보다  A(으)ㄴ가 보다.  N인가 보다 1. Thể hiện sự dự đoán, phỏng đoán, suy đoán dựa trên bối cảnh nào đó kèm theo. Có thể dịch là “có vẻ là, chắc là, dường như là…”  김 부장님은 매일 술을 드시네요. 술을 좋아하시나 봐요. Quản lý Kim uống rượu mỗi ngày. Chắc là ông ấy thích […]

120. 은 가요?/ㄴ 가요?/나요? Đuôi câu nhẹ nhàng, lịch sự

Động từ + 나요? 가다 => 가나요?, 먹다 => 먹나요? Tính từ + (으)ㄴ 가요? 예쁘다 =>예쁜가요? 좋다 => 좋은가요? 1. Đuôi câu này được sử dụng như một cách lịch sự và nhẹ nhàng để hỏi ai đó một câu hỏi (hỏi lịch sự, tôn trọng người nghe) 가: 유리 씨는 무슨 영화를 좋아하나요? Yu-ri thích loại […]

121. 은데/ㄴ데/은데요/ㄴ데요 diễn giải, sự trái ngược, khước từ…

-(으)ㄴ/는데 là 1 dạng liên kết rút gọn của 그런데.  그런데 kết nối hai câu hoàn chỉnh còn –(으)ㄴ/는데 kết nối hai mệnh đề. Ví dụ: 저는 키가 작아요. 그런데 제 동생은 키가 커요. => 저는 키가 작은데 제 동생은 키가 커요. 1. Thì hiện tại:  Động từ + -는데 VD: 가는데, 먹는데, 마시는데, 하는데… Tính từ + -은/ㄴ데 VD: 좋은데, 큰데, […]

122. 은지 알다/은지 모르다/ㄴ지 알다/ㄴ지 모르다 Biết/ không biết…

Động từ + 는지 알다/모르다 Tính từ + (으)ㄴ지 알다/모르다 1. Đuôi -(으)ㄴ/는지 thường được dùng cơ bản với các động từ như 알다/모르다 (biết/ không biết), 궁금하다 (băn khoăn, tò mò), 물어보다 (yêu cầu, đòi hỏi)… , để diễn đạt ý nghĩa “có hay không”. – Nó diễn tả việc biết hay không biết […]

123. 은지/ ㄴ지 Đã bao lâu từ khi…

“Động từ (으)ㄴ지 + thời gian + 되다” Có nghĩa là đã bao lâu từ khi bạn làm một việc gì đó. 되다 có nghĩa là được/ trở nên, trở thành, thỉnh thoảng chúng ta dùng 지나다, 넘다 có nghĩa là ‘trôi qua, trải qua (khoảng thời gian)’.  Cho ví dụ về sự kết hợp này: […]