Lưu trữ danh mục: Ngữ pháp Topik I

144. 이 아니다/가 아니다 Biểu hiện phủ định

Đây là những cấu trúc đơn giản và cơ bản nhất trong tiếng Hàn. Hãy xem các ví dụ cụ thể bên dưới để thấy rõ hơn: 1/ 이/가 아니에요: Không phải là… ‘아니에요’ thường đi với dạng là ‘A은/는 B이/가 아니에요’ (A không phải là B/ A is not B). Trong đó, A, B […]

145. 이/가 Trợ từ cho chủ ngữ

[Danh từ] 이/가 1. Thể hiện chủ ngữ trong câu. ‘이’ đi theo sau danh từ kết thúc bằng phụ âm và ‘가’ đi theo sau danh từ kết thúc bằng nguyên âm 이 것이 책입니다. Thứ này là quyển sách 회사원이 아닙니다. Tôi không phải là nhân viên công ty. 학생이 공부합니다. Học sinh học bài. 친구가 빵을 먹습니다. […]

146. (이)나 (1) Chỉ sự lựa chọn

Danh từ + (이)나 1. Khi sử dụng dưới dạng ‘(danh từ 1) + (이)나 + (danh từ 2)’ nó thể hiện việc chọn lựa một trong 2 danh từ đó. Nghĩa tiếng Việt là “hoặc.” 버스나 지하철로 갈까? Chúng ta sẽ đi bằng tàu điện ngầm hoặc xe bus chứ? 후식으로 과일이나 케이크를 먹습니다. Ăn […]

147. (이)나(2) Thể hiện sự nhiều hơn so với suy nghĩ

Danh từ + (이)나 1. Khi sử dụng cùng với từ chỉ số lượng, nó thể hiện một sự nhiều hơn so với suy nghĩ. Tương đương với nghĩa “tới…., đến…, tận….” trong tiếng Việt 바나나를 열 개나 먹었어요. Tôi đã ăn tới 10 quả chuối. 버스를 30분이나 기다렸어요. Tôi đã chờ xe bus tới 30 […]

148. (이)든지: Bất cứ

Danh từ + (이)든지 나라-> 나라든지, 과일이든지 1. Thường sử dụng dưới hình thức ‘어떤, 무슨, 어느 + Danh từ + (이)든지’ thể hiện việc lựa chọn một thứ hoặc không lựa chọn và tất cả đều không sao cả, đều ok hết. • 무슨 말이든지 해 봐. Hãy thử nói bất cứ điều gì. • 어떤 일이든지 할 수 있어요. […]

149. 이라서/라서: Vì …. nên

Danh từ + (이)라서  친구-> 친구라서, 어른-> 어른이라서 1. Ngữ pháp này thể hiện vế trước là lý do của vế sau. Có thể dịch là ‘vì là…nên’. • 외국인이라서 한국말을 잘 몰라요. Vì là người nước ngoài nên không biết nhiều tiếng Hàn. • 늦은 시간이라서 전화하기가 어렵군요. Vì là đã muộn nên việc gọi điện […]

150. 이랑/랑: Và/ cùng với

Danh từ + (이)랑 의자-> 의자랑, 책-> 책이랑 1. Thể hiện việc đi cùng nhau của hai đối tượng trở lên. Có nghĩa tương đương trong tiếng việt là ‘và, cùng với’ • 생선이랑 고기값이 많이 비싸졌어요. Giá thịt và cá đã trở nên đắt hơn rất nhiều. • 제가 동생이랑 닮았어요? Tôi và em tôi có […]

151. 이에요/예요: Là (Động từ gốc 이다)

[Danh từ]+ 이에요/예요. 1. 이에요/예요 xuất phát từ động từ gốc là 이다. Chủ yếu sử dụng kết hợp cùng với danh từ. Dùng khi hỏi hay mô tả, diễn tả về tình huống ở hiện tại. Có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là ‘là’.  Danh từ kết thúc bằng phụ âm + 이에요. Danh từ […]

152. 입니까? Là…phải không? (Động từ gốc 이다)

Danh từ + 입니까? 의자->의자입니까?, 책->책입니까? 1. Là hình thức nghi vấn (dạng câu hỏi) của 입니다. Chủ yếu sử dụng khi hỏi 1 cách trang trọng, chính thức và sử dụng cùng với danh từ. Có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là ‘là…phải không?’ ‘là…vậy?’ • 오늘은 수요일입니까? Hôm nay là thứ Tư […]

153. 입니다: Là (Động từ gốc 이다)

Danh từ + 입니다 의자-> 의자입니다, 책-> 책입니다 1. Chủ yếu sử dụng cùng với danh từ và dùng trong câu trần thuật mang tính trang trọng, chính thức về các tình huống ở hiện tại. Có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là ‘là’. • 오늘은 월요일입니다. Hôm nay là thứ Hai. • 제 […]