Lưu trữ danh mục: Ngữ pháp Topik I

124. 을 거예요/ㄹ 거예요 (1) Thể hiện kế hoạch tương lai

Động từ + (으)ㄹ 거예요(1) 가다-> 갈 거예요, 먹다-> 먹을 거예요 Ngữ pháp -(으)ㄹ 거예요 có 2 cách dùng: 1. Động từ +  -(으)ㄹ 거예요: mang ý nghĩa thì tương lai 2. Động từ/ tính từ + -(으)ㄹ 거예요: mang ý nghĩa suy đoán Trước tiên hãy cùng xem đoạn hội thoại bên dưới: 지나: 엄마! […]

125. 을 거예요/ㄹ 거예요 (2) Thể hiện suy đoán, phỏng đoán

Động từ/Tính từ + (으)ㄹ 거예요 (2) V:  보다-> 볼 거예요, 읽다-> 읽을 거예요 A: 아프다-> 아플 거예요, 좋다-> 좋을 거예요. Ngữ pháp (으)ㄹ 거예요 có 2 cách dùng: – Cách dùng 1 thể hiện kế hoạch ở tương lai.  – Bài viết này chúng ta tìm hiểu về cách dùng thứ 2 thể hiện […]

126. 을 것 같다/ㄹ 것 같다 (1) (Động từ + 을 것 같다/ㄹ 것 같다)

Động từ + 을 것 같다/ㄹ 것 같다 먹다 -> 먹을 것 같다 (ăn), 오다 -> 올 것 같다 (đến) 열다-> 열 것같다 (mở), 덥다 -> 더울 것 같다 (nóng), 걷다 -> 걸을 것같다 (đi bộ) Trong bài này chúng ta sẽ tìm hiểu ngữ pháp này dùng cho động từ. 1. Cấu trúc này được […]

127. 을 것 같다/ㄹ 것 같다 (2) (Tính từ + 을 것 같다/ㄹ 것 같다)

Tính từ + (으)ㄹ 것 같다 (2) 싸다-> 쌀 것 같다, 높을 것 같다 Trong bài này chúng ta sẽ tìm hiểu ngữ pháp này dùng cho tính từ.  1. Sử dụng khi phỏng đoán, suy đoán trạng thái tương lai một cách mơ hồ, thiếu thông tin về một việc nào đó. 이 옷을 […]

128. 을 때/ㄹ 때: Khi, trong khi

Trước tiên hãy cùng xem đoạn văn bên dưới: 지호: 음.. 맛있는 냄새! 오늘 저녁 메뉴는 뭐예요? Ưm…Một mùi vị thật là hấp dẫn. Thực đơn bữa tối nay là gì vậy ạ? 엄마: 오늘 저녁은 삼계탕이야. Bữa tối nay là món Samgyetang. 지호: 와! 그런데 삼계탕은 날씨가 더울 때 먹는 음식 아니에요? Woa, Nhưng chẳng phải Samgyetang là món ăn […]

129. 을 수 있다/을 수 없다/ㄹ 수 있다/ㄹ 수 없다 Có thể/ không thể

Trước tiên hãy cùng xem đoạn hội thoại bên dưới: 직원: 여보세요? ‘K-town 시청’입니다. 지호: 안녕하세요? 다음 달에 있는 ‘한국 문화 축제’의 자원 봉사자 신청을 하고 싶어서 전화드렸는데요. 직원: 네, 반갑습니다. 혹시 영어와 한국어를 할 수 있습니까? 지호: 네, 영어와 한국어로 일상적인 대화를 할 수 있어요. 직원: 요즘 인기가 있는 한국 노래도 부를 수 있어요? 지호: 물론입니다. K-POP에 관심이 많아서 한국 노래를 많이 알아요. […]

130. 을 줄 알다/을 줄 모르다/ㄹ 줄 알다/ㄹ 줄 모르다 Nghĩ là/ không nghĩ là

Động từ/Tính từ + (으)ㄹ 줄 알다[모르다] 오다 => 올 줄 알다[모르다], 찾다 => 찾을 줄 알다[모르다], 예쁘다 => 예쁠 줄 알다[모르다], 많다 => 많을 줄 알다[모르다] A. Ý nghĩa 1: 1. Người nói thể hiện sự khác nhau giữa kết quả và thứ mà mình đã suy nghĩ/ dự tính/ dự đoán. Vì thế, lúc […]

131. 을 테니까/ㄹ 테니까

Động từ/Tính từ + (으)ㄹ 테니까 Thường được dùng trong những trường hợp mà ở đó một người muốn hay yêu cầu người khác làm thứ gì đó. Có 2 cách dùng chính cho cấu trúc ngữ pháp này: 1. Khi bạn đang đề nghị để bản thân làm một việc gì đó và đổi lại/đáp […]

132. 을/ㄹ Định ngữ thì tương lai

Định ngữ là gì? Định ngữ là cái bổ nghĩa cho danh từ đi kèm. Định ngữ có thể là 1 từ, 1 cụm từ, hoặc một mệnh đề. Ví dụ: – Cô gái xinh đẹp đang học bài. (‘Xinh đẹp’ là định ngữ bổ nghĩa cho ‘cô gái’) – Cô gái có mái tóc […]

133. 을/를 Trợ từ xác định vị ngữ, bổ ngữ

[Danh từ] 을/를 1. Theo sau danh từ đóng vai trò bổ ngữ của động từ (bổ ngữ là thành phần bổ nghĩa cho động từ). 언제 밥을 먹었어요? Bạn đã ăn cơm khi nào vậy? 오늘 오후에 친구를 만날 거예요. Chiều tối nay tôi sẽ gặp người bạn 어제 백화점에서 옷을 샀어요. Hôm qua tôi […]