Lưu trữ danh mục: Ngữ pháp Topik I

34. 는다/ㄴ다 (3) Đuôi câu độc thoại, tự bạch cảm xúc, cảm thán…

[Động từ] 는다/ㄴ다. Động từ kết thúc bằng phụ âm + 는다, kết thúc bằng nguyên âm + ㄴ다 [Tính từ] 다. Sử dụng khi nói giống như lời độc thoại, tự bạch cảm xúc, cảm thán về một thực tế hay hành động nào đó.  오늘 날씨가 진자 좋다. (Ồ) hôm nay thời tiết […]

35. 는다고 하다/ㄴ다고 하다 Lời nói gián tiếp (câu tường thuật)

Lời nói trực tiếp : 직접 인용, 직접 화법 Hình thái của lời nói trực tiếp là: “câu văn” + 라고 하다 Lời nói gián tiếp : 간접 인용, 간접 화법 Có bốn hình thức câu cho lời nói gián tiếp là: tường thuật, nghi vấn (câu hỏi), đề nghị. yêu cầu (mệnh lệnh). Chúng […]

36. 는데/ 는데요 Thể hiện nhiều ý nghĩa: diễn giải, sự trái ngược, khước từ…

-(으)ㄴ/는데 là 1 dạng liên kết rút gọn của 그런데.  그런데 kết nối hai câu hoàn chỉnh còn –(으)ㄴ/는데 kết nối hai mệnh đề. Ví dụ: 저는 키가 작아요. 그런데 제 동생은 키가 커요. => 저는 키가 작은데 제 동생은 키가 커요. 1. Thì hiện tại:  Động từ + -는데 VD: 가는데, 먹는데, 마시는데, 하는데… Tính từ + -은/ㄴ데 VD: 좋은데, 큰데, […]

37. 는지 알다/ 는지 모르다 Biết/ không biết …

Động từ + 는지 알다/모르다 Tính từ + (으)ㄴ지 알다/모르다 1. Đuôi -(으)ㄴ/는지 thường được dùng cơ bản với các động từ như 알다/모르다 (biết/ không biết), 궁금하다 (băn khoăn, tò mò), 물어보다 (yêu cầu, đòi hỏi)… , để diễn đạt ý nghĩa “có hay không”. – Nó diễn tả việc biết hay không biết […]

38. 니? (Đuôi câu)

Động từ + 니?: 가다 =>가니?, 먹다=>먹니? Tính từ + (으)니?: 싸다=> 싸니?, 좋다 => 좋으니 1. Sử dụng khi thử hỏi một cách thoải mái, dễ chịu tới người ít tuổi hơn, người bề dưới hoặc người có khoảng cách rất gần gũi, thân thiết. 유리야 어디 가니? Yu-ri à, đi đâu thế nhỉ? 야, 무슨 책을 읽니? Ya, đọc sách […]

39. 다 (1) Đuôi câu dùng trong báo chí, sách vở

[Động từ] 는다/ㄴ다. Động từ kết thúc bằng phụ âm + 는다, kết thúc bằng nguyên âm + ㄴ다 [Tính từ] 다. 1. Thông thường sử dụng khi miêu tả, diễn tả các câu văn dùng trong báo chí, sách vở, tài liệu…. Bằng cách này lời nói không thể hiện sự tôn kính, cũng […]

40. 다 (2) Đuôi câu thân mật

[Động từ] 는다/ㄴ다. Động từ kết thúc bằng phụ âm + 는다, kết thúc bằng nguyên âm + ㄴ다 [Tính từ] 다. 1. Sử dụng khi nói chuyện với người ít tuổi hơn, người bề dưới hay người có quan hệ rất gần gũi, thân thiết (như bạn bè thân chẳng hạn). Vì vậy bạn […]

41. 다 (3) Đuôi câu độc thoại, tự bạch cảm xúc, cảm thán…

[Động từ] 는다/ㄴ다. Động từ kết thúc bằng phụ âm + 는다, kết thúc bằng nguyên âm + ㄴ다 [Tính từ] 다. Sử dụng khi nói giống như lời độc thoại, tự bạch cảm xúc, cảm thán về một thực tế hay hành động nào đó.  오늘 날씨가 진자 좋다. (Ồ) hôm nay thời tiết […]

42. 다가 Thể hiện ý nghĩa chuyển đổi một hành động

Trước tiên các bạn hãy cùng xem đoạn hội thoại bên dưới: 지호: 지나야! 여기야! 어! 어떻게 둘이 같이 와? 지나: 오다가 식당 앞에서 만났어. 우리는 멕시코 음식은 잘 모르는데 오빠가 주문해 줘 . 지호: 응, 내가 지난 번에 먹어 본 음식으로 주문할게. (음식을 먹는 중) 지나: 음 ~ 멕시코 음식은 처음인데 정말 맛있어. 내 […]

43. 다고 하다 Lời nói gián tiếp (câu tường thuật)

Lời nói trực tiếp : 직접 인용, 직접 화법 Hình thái của lời nói trực tiếp là: “câu văn” + 라고 하다 Lời nói gián tiếp : 간접 인용, 간접 화법 Có bốn hình thức câu cho lời nói gián tiếp là: tường thuật, nghi vấn (câu hỏi), đề nghị. yêu cầu (mệnh lệnh). Chúng […]