Động từ + 는다기에/ㄴ다기에 VD: 가다->간다기에, 먹다->먹는다기에 Tính từ + 다기에 VD: 나쁘다->나쁘다기에, 좋다->좋다기에 > 1. Gắn vào sau động từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là “vì nghe nói là… nên…” là dạng viết rút gọn của -는다고 하기에, dùng khi muốn thể hiện rằng một sự việc nghe được từ 1 người khác, là căn […]
Lưu trữ danh mục: Ngữ pháp Topik II
Động từ + ㄴ/는다니까 Tính từ + 다니까 1. [A다니까 B] là dạng rút gọn của ‘ㄴ/는다고 하다+(으)니까’ mang ý nghĩa là ‘vì A – lời nói của bản thân hoặc nội dung mà nghe từ người khác nên xuất hiện, xảy ra hiệu ứng/phản ứng hoặc tình huống B. Có thể dịch là ‘thấy […]
Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này: A: 흐엉 씨, 요즘 피곤해 보이더니 오늘은 안색이 좋네요. Hương, gần đây trông cậu mệt mỏi nhưng hôm nay sắc mặt tốt đấy. B: 그동안 층간 소음 때문에 힘들었었는데 이제 해결됐거든요. Trong thời gian qua […]
Tính từ + -다니요? Động từ + -는/ㄴ다니요? 가: 저분이 우리 회사 사장님이세요. Vị kia là giám đốc công ty chúng ta đấy. 나: 저분이 사장님이시라니요? 택배 아저씨 아니었어요? Vị kia là giám đốc công ty chúng ta á? Chẳng phải là nhân viên giao hàng sao? 가: 아키라 씨,늦었는데 이제 가요. Akira, muộn rồi, bây […]
Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này: A: 이것 좀 봐. 죽은 고래 뱃속에서 29kg이나 되는 플라스틱이 나왔대. Nhìn cái này xem. Nghe nói rằng trong bụng con cá voi đã chết có 29kg đồ nhựa. B: 나도 봤어. 작게 부서진 플라스틱 쓰레기를 […]
Động từ + ㄴ/는 다던데, Tính từ + 다던데 1. [A 다던데 B] là dạng kết hợp của ‘ㄴ/는다고 하다+ 던데’. Ở vế B xuất hiện phản ứng, ý kiến hoặc suy nghĩ của người nói (về việc gì đó) dựa vào sự hồi tưởng về những thứ đã được nghe từ người khác ở vế […]
Vㄴ/는다면 A다면 1. [A ㄴ/는다면 B] A trở thành giả định hay điều kiện của B. Lúc này giả định khả năng xảy ra A là thấp và B chỉ có hay xuất hiện khi tình huống A này được xảy ra. 복권에 당첨된다면 전액을 사회에 기부하겠어요. Nếu trúng vé số, tôi sẽ quyên góp […]
Tính từ + 다마는 hoặc viết tắt 다만 Động từ + (ㄴ/는)다마는 hoặc viết tắt (ㄴ/는)다만 가다-> 간다마는, 먹다-> 먹는다마는 예쁘다-> 예쁘다마는, 좋다-> 좋다마는 1. Kết hợp với động từ, tính từ biểu hiện nghĩa mặc dù công nhận sự thật được đề cập ở vế trước nhưng vẫn đặt trọng tâm nhấn mạnh hơn vào […]
V +ㄴ/는다면서요? A + 다면서요? 1. Sử dụng cấu trúc này để hỏi và xác nhận lại một sự thật, thông tin nào đó mà người nói đã biết hoặc nghe ở đâu đó rồi, nhưng còn chưa chắc chắn, cấu trúc này có thể được rút gọn thành 다며?; sử dụng khi trò chuyện với […]
Động từ + 다시피 1. Biểu hiện này thường kết hợp với các động từ biểu hiện sự cảm nhận, tri giác như: “biết, nhìn, cảm thấy, nghe….(‘알다, 보다, 느끼다, 듣다, 짐작하다, 깨닫다, 예상하다’…)” tạo nên nghĩa “như …đã biết, như… đã nghe, như…đã thấy” và thường được dùng khi khẳng định sự xác nhận […]
