Đứng sau động từ, thể hiện một sự hoàn thành hay cuối cùng cũng kết thúc hay đạt được một điều gì đó, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là ‘động từ + được’. Lúc này thể hiện ý nghĩa đạt được kết quả thông qua một quá trình không hề dễ dàng (khắc […]
Lưu trữ danh mục: Ngữ pháp trung cấp
Động từ 아/어 놓다 알다=> 알아 놓다, 벗다=> 벗어 놓다, 정리하다=>정리해 놓다. 1. Đứng sau động từ thể hiện một hành động nào đó được kết thúc và sau đó trạng thái của nó được duy trì. Có thể dịch là “….sẵn rồi, ….sẵn, “ 가: 영철 씨, 내일 회의 준비는 다 됐나요? Anh Young Chol, […]
Động từ + 아 두다/어 두다 가: 창문을 닫을까요? Anh đóng cửa nhé? 나: 아니요, 더우니까 그냥 열어 두세요. Không, trời nóng nên anh cứ để cửa mở đi. Làm sao mà anh mua được xe thế? 나: 그동안 은행에 저축해 둔 돈으로 샀어요. Anh đã mua bằng tiền tiết kiệm ngân hàng bấy lâu nay. […]
Động từ + 아/어 버리다 Nó được dùng để diễn tả tính hoàn toàn về kết quả của một hành động xác định. Ngoài ra còn có ý nghĩa giải phóng khỏi những nặng nề do việc thực hiện hành động, hay còn lại chút tiếc nuối do kết quả của hành động. Do vậy, ngoài thực tế […]
Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này: A: 네, 긴급 신고 112입니다. Vâng, khai báo khẩn cấp 112 đây ạ. B: 여보세요, 우리 집에 도둑이 든 것 같아요. 휴가를 갔다가 와 보니까 집이 엉망이 되어 있네요. Alo, hình như ở nhà tôi đã bị […]
Động từ/ tính từ + 아 봤자/어 봤자 가: 지금 가면 막차를 탈 수 있을지 몰라요. 빨리 지하철역으로 가 봅시다. Bây giờ có đi thì có khi vẫn bắt được chuyến tàu cuối cùng. Mau đến bến xe đi. 나: 지금 12시가 훨씬 넘어서 지하철 역에 가 봤자 막차는 이미 출발했을 거예요. Bây giờ là hơn […]
Động từ + 아다가/어다가 가: 엄마, 과일 좀 있어요? Mẹ ơi, có ít hoa quả nào không? 나: 응, 냉장고에 있으니까 꺼내다가 먹어. Ừ, trong tủ lạnh có đấy, mang ra ăn đi con. 가: 은행에 가요? Bạn đến ngân hàng à? 나: 네, 돈을 좀 찾아다가 하숙비를 내려고 해요. Vâng, tôi định đi rút […]
Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này: A: 단체 채팅방에 공지사항이 올라왔는데 이번 주 경제학 수업이 휴강이래. Nội dung thông báo đã đăng lên phòng chat tập thể, mà nghe nói là tiết kinh tế học tuần này được nghỉ học. […]
Động từ/Tính từ + 아/어/여도 알다 => 알아도, 먹다 => 먹어도, 공부하다 => 공부해도, 작다 => 작아도, 넓다 => 넓어도, 피곤하다 => 피곤해도. – Gốc động từ kết thúc bằng nguyên âm ㅗ hay ㅏ sẽ được theo sau bởi -아도 – Gốc động từ kết thúc bằng các nguyên âm khác được theo sau bởi […]
아무 + (이)나 아무 + 도 가: 약속 시간이 지났는데 아무도 안 왔어요? Đã qua giờ hẹn rồi mà không thấy ai đến nhỉ? 나: 네, 아무도 안 와서 저 혼자 기다리고 있었어요. Vâng, không ai đến nên tôi đang đợi một mình. Bản chất 아무 nghĩa là không chọn bất cứ cái gì đặc biệt, […]
