Lưu trữ danh mục: Ngữ pháp trung cấp

222. 았어야 하는데/었어야 하는데: Đáng ra đã, biết thế đã

Động từ / tính từ + 았어야 하는데/었어야 하는데 가: 마크 씨, 책의 내용을 요약해 보세요. Mark, em hãy thử tóm lược nội dung cuốn sách đi. 나: 잘 모르겠습니다, 교수님. 책을 미리 읽어 왔어야 했는데 죄송합니다. Thưa thầy, em không biết ạ. Đáng ra em phải đọc sách trước mới phải, em xin lỗi […]

223. 았었/었었

Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này:   A: 명절에 고향 가지? 기차표는 예매했어? Ngày lễ bạn về quê phải không? Vậy đã đặt mua vé tàu chưa? B: 응, 표가 빨리 매진될 것 같아서 급히 예매했어. Ừ, có lẽ vé sẽ bán […]

224. 았으면 하다/었으면 하다: Mong là, mong rằng

1. Được gắn vào thân động từ hay tính từ thể hiện ý đồ, mong muốn đạt được quyết định của người nói một cách nhẹ nhàng. Nếu thân động tính từ kết thúc là ‘ㅏ,ㅗ’ thì sử dụng ‘-았으면’, các nguyên âm khác (ㅓ,ㅜ,ㅡ,ㅣ) sử dụng ‘-었으면’, còn ‘하-’ sử dụng ‘였으면(했으면)’. 듣기 연습을 […]

225. 았을 텐데/었을 텐데

Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này:   A: 수화물로 부치실 짐은 여기 놓으시고 여권을 보여 주십시오. Anh hãy đặt hành lý sẽ ký gửi lên đây và cho tôi xem hộ chiếu ạ. B: 좌석은 될 수 있는 대로 앞쪽으로 주시겠어요? Hãy […]

226. 어찌나 는지: Đến mức mà…

Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này: A: 특별 전시회부터 볼까요? 이번 주부터 고려 시대 전시회를 한다던데요. Bắt đầu xem từ triển lãm đặc biệt nhé? Nghe nói từ tuần này triển lãm thời đại Goryeo. B: 고려 시대의 청자가 유명하다고 하던데 실제로 […]

228. 어찌나 은지/어찌나 ㄴ지: Đến mức mà…

Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này: A: 특별 전시회부터 볼까요? 이번 주부터 고려 시대 전시회를 한다던데요. Bắt đầu xem từ triển lãm đặc biệt nhé? Nghe nói từ tuần này triển lãm thời đại Goryeo. B: 고려 시대의 청자가 유명하다고 하던데 실제로 […]

229. 얼마나 는지 모르다/얼마나 은지 모르다/얼마나 ㄴ지 모르다

얼마나 V는지 모르다 얼마나 A은/ㄴ지 모르다 얼마나 N인지 모르다 1. Được dùng khi nói nhấn mạnh mức độ một sự việc hay trạng thái nào đó: …không biết nhiều bao nhiêu, nhiều đến thế nào (= … quá nhiều ấy) (phủ định của phủ định = cực kỳ khẳng định ấy). Đó là một trong nhiều cách nói rườm rà mà người […]

231. 에 대한: Về

Trước tiên hãy cùng xem đoạn văn bên dưới để xem bối cảnh sử dụng: A: 저기요, 한국 역사에 대한 책은 어디에 있습니까? Anh ơi, sách về lịch sử Hàn Quốc ở đâu vậy ạ? B: 900번부터 역사에 대한 책들이 있습니다. Từ số 900 là sách về lịch sử ạ. A: 몇 층에 있어요? Nằm ở tầng mấy vậy ạ? […]

232. 에 대해서: Về

Trước tiên hãy cùng xem đoạn văn bên dưới để xem bối cảnh sử dụng: A: 면접 시험 준비 잘하고 있어? Cậu đang chuẩn bị tốt để thi phỏng vấn chứ? B: 준비하고 있는데 어떤 질문이 나올지 모르겠어. Mình đang chuẩn bị nhưng không biết sẽ có những câu hỏi như thế nào. A: 지원한 회사와 하는 […]

233. 에 따라서/ (으)ㅁ에 따라: Tùy theo, theo

Danh từ + 에 따라서/ 에 따라 1. Đứng sau danh từ biểu hiện sự phụ thuộc, dựa trên một cơ sở hoặc một tình huống nào đó, tương đương nghĩa: “tùy theo…, theo…” trong tiếng Việt. Có thể giản lược 서 sử dụng ở dạng 에 따라. 사람에 따라 선호하는 스타일이 달라요. Tùy người mà phong cách ưa chuộng khác nhau. […]