Lưu trữ danh mục: Ngữ pháp trung cấp

275. 으며/며 (1) : Và, còn

Động từ/ tính từ + 으며/며 보다 => 보며 먹다 => 먹으며 크다 => 크며 굵다 => 굵으며 1. [A으며 B] là biểu hiện được sử dụng để liên kết 2 vế A và B, thường được dùng trong văn viết. Trong đó A và B là 2 trạng thái, sự việc tương tự nhau. […]

276. 으며/며 (2) : Vừa … vừa

Động từ/ tính từ + 으며/며 보다 => 보며 먹다 => 먹으며 크다 => 크며 굵다 => 굵으며 1. [A으며 B] Khi sử dụng cùng động từ, nó diễn tả 2 hành động A và B đồng thời cùng diễn ra, thường dùng trong văn viết. 친구가 책을 읽으며 커피를 마신다 Đứa bạn vừa đọc […]

277. 으면 몰라도/면 몰라도

Động từ/Tính từ + (으)면 몰라도 1. Cấu trúc thể hiện sự giả định tình huống không xảy ra hoặc trái ngược với trạng thái hiện tại, chỉ ở vào trường hợp thoả mãn điều kiện như vậy thì tình huống ở sau mới có thể xảy ra.  – Có nhiều cách dịch sang tiếng […]

278. 으면서도/면서도: Mặc dù … nhưng

Động từ / tính từ + (으)면서도 1. Là hình thái kết hợp của ‘(으)면서’ và ‘아/어도’ thể hiện vế trước và vế sau không hòa hợp nhưng vẫn đi cùng với nhau (diễn đạt ý nghĩa là dẫn đến một sự đối ngược, một sự đối ứng với động tác hay trạng thái nêu […]

284. 은 경우에는/ㄴ 경우에는: Trong trường hợp

Động từ + 는 경우에(는) Tính từ + (으)ㄴ 경우에(는) Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này: A: 양육 수당에 대해 문의할 것이 있는데요. Tôi có điều muốn hỏi về tiền trợ cấp nuôi dưỡng ạ. B: 네, 무엇이 궁금하세요? Vâng, cô muốn biết […]

287. 은 나머지/ㄴ 나머지: Do quá … nên

Gắn vào sau tính từ và động từ, có nghĩa tương đương với tiếng Việt là “kết quả của việc quá….nên, do quá…nên…”, dùng để biểu thị kết quả được tạo ra do thực hiện một hành động nào đó hoặc bởi sự tiến triển của một trạng thái nào đó. Chủ yếu được dùng […]

289. 은 대신에/ㄴ 대신에 (3): Bù lại, thay vào đó

1. Thể hiện hành động hoặc trạng thái (tình huống hoặc đặc tính)… mà vế trước và vế sau thể hiện là khác nhau hoặc trái ngược. Có thể dịch là  “bù lại, thay vào đó” 가: 이 가방은 정말 비싸네요. Cái cặp này đắt quá nhỉ. 나: 비싸긴 하지만 비싼 대신에 품질이 좋잖아요. Đắt nhưng […]

294. 은 데다가/ㄴ 데다가: Thêm vào đó, thêm nữa

Động từ + 는 데다가 VD: 마시다=>마시는 데다가, 먹다=>먹는 데다가 Tính từ + (으)ㄴ 데다가 VD: 예쁘다=> 예쁜 데다가, 좋다=> 좋은 데다가 1. Cấu trúc này dùng để bổ sung thông tin ‘…cộng thêm…; …thêm vào đó…; thêm nữa; không những…mà còn’. Hai mệnh đề trong câu phải nhất quán, có cùng đặc tính và -도 cũng […]

296. 은 듯이/ㄴ 듯이 (1): Cứ như là, như thể là

Động từ + -는 듯이 Tính từ + -(으)ㄴ 듯이 1. Được dùng để thể hiện động tác hay trạng thái ở vế câu sau tương tự, gần giống như hoặc có thể phỏng đoán do liên quan đến nội dung nêu lên ở vế câu trước. Có thể dịch tương đương trong tiếng Việt là ‘cứ như […]

297. 은 듯이/ㄴ 듯이 (2): Như, như thể

Động từ + 은 듯이/ㄴ 듯이 1. Cấu trúc dùng khi thể hiện tình huống được xem là tương tự hoặc có thể phỏng đoán do liên quan đến tình huống quá khứ ở vế trước. Có thể giản lược ‘이’ và dùng dưới dạng -(으)ㄴ 듯. 친구가 화가 난 듯이 나를 쳐다보았다. Bạn nhìn tôi […]