Lưu trữ danh mục: Ngữ pháp trung cấp

1. 거니와: Thêm vào đó

Động từ/Tính từ + -거니와 1. Gắn vào sau động từ hay tính từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là ‘…thêm vào đó’, có nghĩa là ‘vừa công nhận nội dung phía trước và vừa công nhận sự thật cộng thêm ở phía sau.’, thể hiện ý 은/는 물론이고 이에 더 나아가, -기도 하고 […]

2. 거든: Nếu, nếu như

Động từ/Tính từ + -거든 1. Đứng sau động từ, tính từ và 이다, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là ‘nếu, nếu như…’, dùng để thể hiện điều kiện hay một sự giả định. Mệnh đề phía sau thường là thể mệnh lệnh, nhờ cậy, khuyên nhủ, hứa hẹn -(으)세요, -(으)ㅂ시다, -(으)ㄹ게요 hay là thể hiện sự suy […]

3. 거든요

가: 자야 씨, 오늘도 이 식당에 가려고요? Jaya này, hôm nay bạn lại đinh đi đến nhà hàng đó nữa à? 나: 네, 여기가 정말 맛있거든요. 마크 씨도 같이 갈래요? Ừ, ở đó đồ ăn ngon mà. Mark cũng đi cùng chứ? 가: 오늘 왜 그렇게 피곤해 보여요? Sao hôm nay trông bạn có vẻ mệt thế? […]

4. 건: Không liên quan, không sao

Động từ/Tính từ + 건 마시다-> 마시건, 먹다->먹건, 예쁘다->예쁘건, 춥다->춥건 1. Biểu hiện có tính khẩu ngữ, thể hiện việc không liên quan, không sao cho dù có làm cái gì. Lúc này nếu phía trước kết hợp với ‘무엇, 어디, 누구, 언제, 어떻게’ thì chủ yếu sử dụng với động từ. 내가 어디에 가건 상관하지 […]

5. 건마는: Thế nhưng, nhưng mà

1. Gắn vào sau động từ và tính từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là ‘thế nhưng, nhưng mà’ thể hiện sự xuất hiện của một sự kiện hay động tác nào đó ngược lại với những điều mong đợi hay lý giải từ một sự thật của mệnh đề trước đó. 운동을 […]

6. 게 마련이다: Chắc chắn là…, đương nhiên là…

Động từ/Tính từ + 게 마련이다 가다->가게 마련이다, 먹다->먹게 마련이다 예쁘다->예쁘게 마련이다, 춥다->춥게 마련이다 1. Kết hợp sau động từ, tính từ biểu hiện nghĩa một việc nào đó hoặc một trạng thái nào đó xảy ra là đương nhiên, dĩ nhiên. Cấu trúc này tương đương với biểu hiện “chắc chắn là…, đương nhiên […]

7. 게 하다: Bắt/ khiến cho ai làm gì; để cho/ cho phép ai làm gì

Động từ – 게 하다 Nền tảng của cấu trúc này là một tác động, lý do, căn nguyên hay sự ảnh hưởng nào đó khiến một hành động xảy ra. Vì thế mà nó có thể được dịch ra theo hai cách tùy ngữ cảnh. Một là dựa trên sự ép buộc, thúc ép bắt/khiến/làm […]

8. 게 2: Để, để cho

Động từ + 게 1. Cấu trúc này sử dụng để diễn tả kết quả được mong đợi, mục tiêu, tiêu chuẩn của hành động theo sau. Do đó nó có ý nghĩa là hành động ở mệnh đề sau là cần thiết để thực hiện, đạt được hành động hay trạng thái ở mệnh […]

9. 게끔: Để, để cho

Động từ + 게끔 1. Là biểu hiện nhấn mạnh của ‘게(2)’. Diễn tả hành động ở mệnh đề sau là cần thiết để thực hiện, đạt được hành động hay trạng thái ở mệnh đề trước (mệnh đề trước là mục tiêu, mục đích của mệnh đề sau). 부모님께서 편히 쉬시게끔 방에서 나왔다. Tôi đã ra […]

10. 겠거니 하다: Cho là, đoán là, nghĩ là

Động từ/Tính từ + -겠거니 하다 1. Diễn đạt việc dự đoán trước, tính trước của người nói về một tình huống nào đó sẽ được tạo thành, được xảy ra, đạt được một cách đương nhiên nhưng thực tế thì có thể đúng hoặc không. Có thể dịch sang tiếng Việt là: cho là…, […]