Lưu trữ tác giả: hanquoclythu

137. 다고요

Tính từ + -다고요? Động từ + -는/ㄴ다고요? 1. Cấu trúc này ở dạng trần thuật thì sử dụng khi người nói nói nhấn mạnh hoặc nhắc lại/ lặp lại lời nói của bản thân. Là biểu hiệu có tính khẩu ngữ (dùng khi nói). 가: 저는 비빔밥 먹을래요. 유리 씨는요? 나: 전 아까 말했는데요. […]

139. 다기에: Vì nghe nói là … nên

Động từ + 는다기에/ㄴ다기에 VD: 가다->간다기에, 먹다->먹는다기에 Tính từ + 다기에 VD: 나쁘다->나쁘다기에, 좋다->좋다기에 > 1. Gắn vào sau động từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là “vì nghe nói là… nên…” là dạng viết rút gọn của -는다고 하기에, dùng khi muốn thể hiện rằng một sự việc nghe được từ 1 người khác, là căn […]

140. 다니까: Thấy bảo là/ nghe bảo là…nên, nói rằng là…nên

Động từ + ㄴ/는다니까  Tính từ + 다니까 1. [A다니까 B] là dạng rút gọn của ‘ㄴ/는다고 하다+(으)니까’ mang ý nghĩa là ‘vì A – lời nói của bản thân hoặc nội dung mà nghe từ người khác nên xuất hiện, xảy ra hiệu ứng/phản ứng hoặc tình huống B. Có thể dịch là ‘thấy […]

141. 다는 (Dạng rút gọn của 다고 하는)

Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này:   A: 흐엉 씨, 요즘 피곤해 보이더니 오늘은 안색이 좋네요. Hương, gần đây trông cậu mệt mỏi nhưng hôm nay sắc mặt tốt đấy. B: 그동안 층간 소음 때문에 힘들었었는데 이제 해결됐거든요. Trong thời gian qua […]

143. 다니요?

Tính từ + -다니요? Động từ + -는/ㄴ다니요? 가: 저분이 우리 회사 사장님이세요. Vị kia là giám đốc công ty chúng ta đấy. 나: 저분이 사장님이시라니요? 택배 아저씨 아니었어요? Vị kia là giám đốc công ty chúng ta á? Chẳng phải là nhân viên giao hàng sao? 가: 아키라 씨,늦었는데 이제 가요. Akira, muộn rồi, bây […]

145. 다더라

Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này: A: 이것 좀 봐. 죽은 고래 뱃속에서 29kg이나 되는 플라스틱이 나왔대. Nhìn cái này xem. Nghe nói rằng trong bụng con cá voi đã chết có 29kg đồ nhựa. B: 나도 봤어. 작게 부서진 플라스틱 쓰레기를 […]

146. 다던데: Thấy bảo là … vậy, nghe nói là… nên

Động từ + ㄴ/는 다던데, Tính từ + 다던데 1. [A 다던데 B] là dạng kết hợp của ‘ㄴ/는다고 하다+ 던데’. Ở vế B xuất hiện phản ứng, ý kiến hoặc suy nghĩ của người nói (về việc gì đó) dựa vào sự hồi tưởng về những thứ đã được nghe từ người khác ở vế […]

150. 다면: Nếu, nếu như, giả sử

Vㄴ/는다면  A다면  1. [A ㄴ/는다면 B] A trở thành giả định hay điều kiện của B. Lúc này giả định khả năng xảy ra A là thấp và B chỉ có hay xuất hiện khi tình huống A này được xảy ra. 복권에 당첨된다면 전액을 사회에 기부하겠어요. Nếu trúng vé số, tôi sẽ quyên góp […]

149. 다마는 hay dạng viết tắt là 다만

Tính từ + 다마는 hoặc viết tắt 다만 Động từ + (ㄴ/는)다마는 hoặc viết tắt (ㄴ/는)다만 가다-> 간다마는, 먹다-> 먹는다마는 예쁘다-> 예쁘다마는, 좋다-> 좋다마는 1. Kết hợp với động từ, tính từ biểu hiện nghĩa mặc dù công nhận sự thật được đề cập ở vế trước nhưng vẫn đặt trọng tâm nhấn mạnh hơn vào […]

151. 다면서요? Nghe nói…, bạn đã nói rằng … phải không?

V +ㄴ/는다면서요? A + 다면서요? 1. Sử dụng cấu trúc này để hỏi và xác nhận lại một sự thật, thông tin nào đó mà người nói đã biết hoặc nghe ở đâu đó rồi, nhưng còn chưa chắc chắn, cấu trúc này có thể được rút gọn thành 다며?; sử dụng khi trò chuyện với […]