Lưu trữ tác giả: hanquoclythu

154. 다시피 하다

Động từ + 다시피 1. Biểu hiện này thường kết hợp với các động từ biểu hiện sự cảm nhận, tri giác như: “biết, nhìn, cảm thấy, nghe….(‘알다, 보다, 느끼다, 듣다, 짐작하다, 깨닫다, 예상하다’…)” tạo nên nghĩa “như …đã biết, như… đã nghe, như…đã thấy” và thường được dùng khi khẳng định sự xác nhận […]

155. 다시피

Động từ + 다시피 1. Biểu hiện này thường kết hợp với các động từ biểu hiện sự cảm nhận, tri giác như: “biết, nhìn, cảm thấy, nghe….(‘알다, 보다, 느끼다, 듣다, 짐작하다, 깨닫다, 예상하다’…)” tạo nên nghĩa “như …đã biết, như… đã nghe, như…đã thấy” và thường được dùng khi khẳng định sự xác nhận […]

157. 답니다

Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này:   A: 통장 여기 있습니다. 체크카드도 발급해 드릴까요? Sổ tài khoản của anh đây ạ. Tôi cấp phát thẻ ghi nợ (check card) cho anh luôn nhé? B: 네, 발급해 주세요. 그런데 교통카드 기능이 있는 카드가 […]

161. 대요: Lời nói gián tiếp câu tường thuật

V + ㄴ/는대요: 가다->간대요, 먹다->먹는대요 A + 대요: 나쁘다->나쁘대요, 좋다->좋대요 Nếu thân động từ hành động kết thúc bằng phụ âm thì dùng ‘-는대요’, kết thúc bằng nguyên âm thì dùng ‘-ㄴ대요’, sau thân tính từ thì dùng ‘-대요’. 1. Được sử dụng khi truyền đạt lại thứ mà đã được nghe từ người khác. Nó là dạng […]

162. 더군/ 더군요

Động từ/Tính từ + 더군요/더군 1. Biểu hiện này là hình thái của ‘더 + 군(요)’ sử dụng khi người nói thể hiện sự truyền đạt sự việc mới biết do trực tiếp trải nghiệm trong quá khứ, đồng thời chú ý hay cảm thán về sự việc đó. Lúc này chủ ngữ không thể dùng với […]

163. 더니: Vậy mà, thế mà…/ Vì, do…nên

Động từ/ tính từ + 더니 1. Sử dụng khi một trạng thái khác ở vế sau xuất hiện có tính tương phản, trái ngược với thứ mà người nói đã từng có kinh nghiệm hay đã biết trước đây ở vế trước (diễn tả sự đối lập giữa quá khứ và hiện tại của […]

164. 더라

Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này:   A: 너 원룸으로 이사했다면서? 집은 좋아? Nghe nói cậu chuyển đến căn nhà một phòng rồi à? Nhà có tốt không? B: 응, 건물이 좀 오래되긴 했는데 방도 크고 월세도 싸서 좋아. Ừ, tuy tòa […]

165. 더라고요: Đấy

Động từ/Tính từ+ -더라고요 가: 웨이밍 씨, 또 청소해요? Wei Ming, bạn lại dọn dẹp đấy à? 나: 날씨가 더워서 창문을 열어 두니까 먼지가 많이 들어오더라고요. Tại thời tiết nóng, tôi để mở cửa số nên nhiều bụi chui vào quá. 가: 혹시 카일리 씨 봤어요? Bạn nhìn thấy Kylie đâu không? 나: 네, 아까 약속이 […]

166. 더라도: Dù có … thì cũng

Động từ/ tính từ + 더라도 1. [A더라도 B]: Cấu trúc này thể hiện việc thực hiện B không liên quan, không chịu ảnh hưởng khi giả định A xảy ra. Lúc này biểu thị A không thể làm ảnh hưởng đến B. Do vậy có thể dịch ‘cho dù/dù có A thì B (cũng)’. […]

167. 더러: Với

Danh từ + 더러/보고: Biểu hiện tương tự 에게/한테 1. Là biểu hiện mang tính khẩu ngữ gắn vào sau danh từ chỉ đối tượng hướng đến của động từ, và thể hiện hành động hay tình huống nào đó tác động một cách trực tiếp đến ai đó, có nghĩa tương đương trong tiếng […]