Lưu trữ tác giả: hanquoclythu

207. 아무: Bất cứ, bất kỳ …

아무 + (이)나 아무 + 도 가: 약속 시간이 지났는데 아무도 안 왔어요? Đã qua giờ hẹn rồi mà không thấy ai đến nhỉ? 나: 네, 아무도 안 와서 저 혼자 기다리고 있었어요. Vâng, không ai đến nên tôi đang đợi một mình. Bản chất 아무 nghĩa là không chọn bất cứ cái gì đặc biệt, […]

208. 아서 그런지/어서 그런지

Động từ / tính từ + 아/어서 그런지 Dùng để thể hiện ý nghĩa ‘vì vế trước mà dẫn đến xảy ra vế sau mặc dù lý do này có thể không chắc chắn (Không phải lý do xác thực, rõ ràng mà chỉ là suy nghĩ mơ hồ như vậy)’. Nếu dùng với động từ 이다 thì […]

211. 아야/어야: Diễn tả điều kiện

가: 문병 와 줘서 고마워. 아프니까 너무 힘든 것 같아. 빨리 농구도 다시 하고 싶고. Cảm ơn đã đến thăm tôi. Ốm thế này mệt quá. Tôi muốn mau được chơi lại bóng rổ. 나: 그러니까 빨리 나아. 건강해야 무슨 일이든지 할 수 있지 . Thế thì nhanh khỏe lên. Phải khỏe thì mới làm được mọi […]

213. 아야지/어야지: Phải …

1. Kết hợp với động từ hoặc tính từ sử dụng khi nói về việc phải làm như thế hoặc phải là trạng thái như thế. 할 사람이 없으니 민수 씨가 이 일을 맡으셔야지요. Vì không có người làm nên Min-su phải đảm nhiệm việc này rồi. 이 일을 하려면 일단 한국어를 잘해야지. Nếu muốn […]

214. 아지다/어지다 (2)

Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này:   A: 학우 여러분, 공지가 있습니다. 우리 학과 점퍼 공동구매를 하려고 합니다. Các bạn học, có thông báo ạ. Khoa chúng ta định mua chung áo khoác jumper ạ. B: 신청하려면 어떻게 해야 합니까? Nếu muốn […]

215. 았다 하면/었다 하면

Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này:   A: 혹시 집 앞에 세워져 있는 오토바이, 네 거야? Chiếc xe mô tô đang dựng ở trước nhà không lẽ là của cậu ư? B: 응. 이번에 성과급 받은 거 보태서 할부로 샀어. Ừ. Góp […]

216. 았다가/었다가

Động từ + 았다가/었다가 가: 더운데 창문을 좀 열까요? Trời nóng, tôi mở cửa nhé? 나: 밖이 너무 시끄럽더라고요. 그래서 창문을 열었다가 다시 닫았어요. Ở ngoài ồn lắm nên tôi đã mở cửa rồi lại đóng lại rồi. 가: 주말에 특별한 계획 있으세요? Cuối tuần bạn có kế hoạch gì đặc biệt không? 나: 네, […]

217. 았다면/었다면: Giá như… thì đã

1. Được gắn vào thân động từ hay tính từ sử dụng để giả định một sự việc ở quá khứ trái ngược với thực tế. Nếu thân động từ hay tính từ kết thúc là ‘ㅏ,ㅗ’ thì dùng ‘-았다면’, các nguyên âm khác (ㅓ,ㅜ,ㅡ,ㅣ) thì dùng ‘-었다면’, nếu là ‘하-’ thì dùng ‘했다면’. 일찍 […]

218. 았더니/었더니: Đã… mà, đã… nên

Động từ + 았더니/었더니 1. Diễn tả sau khi thực hiện hành động ở mệnh đề trước thì người nói phát hiện ở mệnh đề sau một điều gì đó mới, khác với sự việc hay tình huống trong quá khứ. Trong trường hợp này, có thể sử dụng cấu trúc tương đương -(으)니까. • 학교에 갔더니 아무도 없었다. Tôi […]

219. 았더라면/었더라면: Nếu mà đã … thì đã

Động từ / tính từ + 았더라면/었더라면 1. Được dùng khi hồi tưởng, nhớ lại việc gì đó trong quá khứ, nói về một giả định trái ngược với việc trong quá khứ khi ấy. Hoặc thể hiện sự rất nuối tiếc, ân hận về việc đã trải qua. ‘Nếu mà đã… thì đã…’, ‘Giá […]